bừa

- 1 I d. Nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ, có nhiều kiểu loại khác nhau. Kéo bừa. Bừa cải tiến.

- II đg. Làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái . Cày sâu bừa kĩ. ...Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa (cd.).

- 2 t. (thường dùng phụ sau đg.). 1 Không kể gì trật tự. Giấy má bỏ bừa trong ngăn kéo. 2 Không kể gì đúng sai, hậu quả, chỉ cốt làm cho xong. Không hiểu, chớ trả lời bừa. Tự ý làm bừa.


1. Kĩ thuật làm đất tiếp theo khâu cày, trước khi gieo trồng, nhằm phá vỡ các tảng đất cày, làm nhỏ, tơi xốp đất, làm nhuyễn đất (đối với ruộng nước), san phẳng mặt ruộng. Có thể B khô hoặc B nước. Các phương thức B: B thuận chiều theo luống cày; B ngang – B thẳng góc với luống cày; B chéo – B chéo góc ruộng. Có nhiều lượt B: B phá đất, B lại, B san, vv.

2. Công cụ dùng sức kéo làm nhỏ và tơi đất, san phẳng mặt ruộng, làm sạch cỏ trước khi gieo cấy hoặc phá váng đất sau mưa, chăm sóc cây trồng. Cấu tạo: bộ phận làm việc chính là răng hoặc đĩa (chảo) đặt trên khung; bộ phận kéo hoặc treo vào cổ súc vật hoặc máy kéo. Phân chia theo bộ phận làm việc chính có B đĩa, B răng, B trục chống, B bông. B đĩa có hình đĩa chỏm đầu tròn hoặc vát cạnh khế, chủ yếu làm tơi đất cày nhiều cỏ và làm vỡ tảng lớn. B răng với phân bố răng kiểu bàn trang, lưới, dao phay... răng có mặt cắt tròn hay vuông, nhọn với khối lượng từ 0,5 đến 2 kg. Theo cách mắc và động lực, có B móc, B treo; theo kết cấu, có B quay, B kết hợp, B tỉa, B nhiều mảng. Ở Miền Bắc Việt Nam,B do trâu bò kéo, phổ biến là B chữ nhi do một trâu (bò) kéo; ở Miền Nam là B lỉa. B máy phổ biến là B đĩa (chảo) nhỏ, B đĩa nặng, B răng ziczăc nhiều mảng.


nId. Dụng cụ làm ruộng gồm một khung vuông bằng sắt hay bằng cây, ở dưới có nhiều răng dùng để cào cho bằng đất và sạch cỏ khô: Mồng chín tháng chín có mưa. Mẹ con sắm sửa cày bừa cho xong (c.d). Bừa cào: cũng gọi là cái cào.
IIđg. Làm bằng phẳng đất và sạch cỏ với cái bừa. Ơn trời mưa nắng phải thì, Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu (c.d).
IIIp. Không thứ lớp, không suy nghĩ. Đánh bừa, khen bừa.

xem thêm: dối trá, cẩu thả, bừa, ẩu, bôi bác



bừa

bừa
  • noun
    • Rake
      • kéo bừa: to draw a rake
      • đóng bừa cải tiến: to make improved rakes
  • verb
    • To rake
      • cày sâu bừa kỹ: to plough deep and rake carefully
  • adj
    • Topsy-turvy
      • giấy má bỏ bừa trong ngăn kéo: papers are topsy-turvy in the drawer
    • Rash, easy-going, (at) random
      • không hiểu chớ trả lời bừa: when one is not clear, one should not give any rash answer

Lĩnh vực: xây dựng
 harrow
  • máy bừa: harrow
  • máy bừa bụi cây: bush harrow

  • máy bừa kiểu đĩa
     disc plough
    sự bừa
     harrowing
    sự phát triển bừa bãi
     sporadic development