bừa bãi

- tt. Không có trật tự, thiếu nền nếp, bất chấp đúng sai: Đồ đạc vứt bừa bãi cả nhà nói năng bừa bãi.


nt. Không thứ lớp; Phóng đãng:Lối sống bừa bãi.

xem thêm: nhốn nháo, bát nháo, bừa bãi



bừa bãi

bừa bãi
  • adj
    • như bừa
      • đồ đạc để bừa bãi: the furniture is topsy-turvy
      • ăn nói bừa bãi: to be rash in one's speech
      • nếp sống bừa bãi: an easy-going way of living