bừng

- đgt. 1. Bỗng sáng lên: Ngọn lửa bừng lên 2. Bỗng mở ra: Bừng con mắt dậy thấy mình tay không (CgO). // trgt. Tăng hẳn lên: Cháy bừng; Nóng bừng; Đỏ bừng.


nđg. 1. Sực mở ra: Bừng con mắt dậy thấy mình tay không (Ô. Nh. Hầu).
2. Bốc lên mạnh, tỉa ra mạnh: Trời bừng sáng. Mắt đỏ bừng. Bừng cháy.


bừng

bừng
  • verb
    • To flare brightly, to turn suddenly red hot, to burst out ebulliently
      • ngọn lửa bừng cháy: the fire flared up brightly
      • người nóng bừng bừng như lên cơn sốt: his body turned suddenly red hot like in a fever
    • To wake up) suddenly
      • bừng tỉnh dậy: to wake up suddenly
      • bừng bừng nổi giận: to burst out in ebullient anger

Lĩnh vực: xây dựng
 baffle

bừng sáng mặt trời
 solar flare
bừng sáng mặt trời
 sun burst
phép đo cao độ bừng rađa (phát hiện vô tuyến)
 radar altimetry
sao bừng cháy sáng
 fire star
sự bơm bừng thủy lực
 hydraulic pumping