bao bì

- d. 1 Đồ dùng làm vỏ bọc ở ngoài để đựng, để đóng gói hàng hoá (nói khái quát). Hàng không đóng gói được vì thiếu bao bì. Sản xuất chai lọ làm bao bì cho ngành dược. 2 Việc bao bọc bằng vật liệu thích hợp để chứa đựng, bảo quản, chèn lót và chuyên chở hàng hoá.


nd. Vỏ để gói hay đựng hàng hóa. Bao bì trong ngành dược.

bao bì

bao bì
  • noun
    • Wrapping, packing
      • trả thêm tiền cho phí bưu điện và bao bì: to pay extra for postage and packing
      • hàng không đóng gói được vì thiếu bao bì: the goods could not be packed for lack of wrapping

 bag
  • băng tải bao bì: bag conveyor
  • bao bì bằng giấy: paper bag
  •  boot
     boots
     boxing
     packing
    Giải thích VN: Bất kỳ vật liệu nào dùng để ngăn hoặc gói hàng hóa hay giữ một vật gì.
    Giải thích EN: Any material that is used to cushion or protect packed goods, or to hold some item in place.
  • bản vẽ bao bì: packing drawing
  • bao bì bằng thạch ma: asbestos packing
  • bao bì công nghiệp: industrial packing
  • bao bì hộp định lượng: case packing
  • vật liệu bao bì chất dẻo: plastic packing material
  • vào bao bì dạng tấm: plate packing
  •  wrapper

    bao bì bảo đảm
     guarantee closure
    bao bì bọt
     air bubble wrap
    bao bì bọt
     bubble pack
    bao bì bọt chất dẻo
     plastic foam packaging
    bao bì bọt xốp
     plastic foam packaging
    bao bì các tông
     carded packaging
    bao bì chắn
     barrier packaging
    bao bì chống giả mạo
     tamper-proof closure
    bao bì co được
     shrink pack
    bao bì có cửa sổ
     window packaging
    bao bì đường biển
     overseas packaging
    bao bì dùng lại được
     returnable pack
    bao bì dùng một lần
     nonreturnable packaging
    bao bì dùng một lần
     one-way pack
    bao bì gấp được
     overwrapping packaging
    bao bì gia dụng
     economy-size pack
    bao bì gia dụng
     family packet
    bao bì hiệu quả
     efficient packaging
    bao bì kết hợp
     combined packaging
    bao bì kín
     hermetic closure
    bao bì kiểu bóc
     peel-off wrapping
    bao bì kiểu lột
     peel-off wrapping
    bao bì kiểu vỏ ngao
     clam pack
    bao bì mở nhanh
     snap-in switch

     pack
  • bao bì bày hàng: display pack
  • bao bì cỡ lớn: king-size pack
  • bao bì của hãng vận tải (mang theo): carrier pack
  • bao bì lớn: jumbo pack
  • bao bì tay xách: handy pack
  • bao bì xách tay: handy pack
  •  package
  • bao bì đẹp và chắc: elegant and sturdy package
  • bao bì hấp dẫn hợp thời trang: fashionable and attractive package
  • bao bì hỗn hợp: mixed package
  • bao bì ngoài: master package
  • bao gói một lần bao bì: one-trip package
  • bao gói một lần hai bao bì: vision package
  • hàng chở có bao bì: package cargo
  • phí bao bì: package
  • sản phẩm có bao bì: package goods
  • thiết kế bao bì: package design
  • thiết kế và làm bao bì: package
  • thử nghiệm bao bì: package test
  • trình bày bao bì cho sản phẩm: package
  • xếp bao bì: package
  • xếp vào bao bì: package
  •  sack
  • kho bao bì: sack storage
  • máy nâng bao bì: sack lifter

  • bản kê bao bì trung tính
     neutral packing list
    bao bì ba
     tripackage
    bao bì bán lẻ
     retail packing
    bao bì bằng giấy chống thấm
     waterproof paper packing
    bao bì bảo hộ
     protective packing
    bao bì chỉ dùng một lần
     disposable packaging
    bao bì chống thấm
     waterproof packaging
    bao bì có khuyết điểm, không hoàn chỉnh
     imperfect packing
    bao bì có lớp màng co rút được
     shrinkage wrapping
    bao bì có nút giật
     pull tab packaging
    bao bì có nút giật (như lon bia)
     pull tab packaging
    bao bì có thể dùng lại được
     reusable packing
    bao bì có thể hoàn lại
     returnable container
    bao bì có thể tái sử dụng
     reusable packing
    bao bì có thể thu hồi
     recoverable packaging
    bao bì có thể thu hồi (dùng lại)
     returnable
    bao bì có thể thu hồi (dùng lại)
     returnables
    bao bì có thể thu về
     recoverable packaging
    bao bì cơ giới hóa
     mechanized packing
    bao bì công-ten-nơ
     containerized packing
    bao bì đã vá lại
     resewed
    bao bì dùng lại
     free gift container
    bao bì dung lượng. (để chứa)
     capacity packing
    bao bì giao hàng
     packing for shipment
    bao bì hàng hóa ở trạng thái bình thường
     good order and condition