biến

- I. đgt. 1. Thay đổi khác đi, thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác: biến sắc mặt biến không thành có Nước biến thành hơi. 2. Đột nhiên không thấy nữa, không để lại dấu vết gì: ông bụt biến mất Chiếc đồng hồ biến mất lúc nào. II. pht. Với mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được: chạy biến đi giấu biến mất chối bay chối biến. III. dt. 1. Việc bất ngờ, thường là không hay: đề phòng có biến lúc gặp biến phải bình tĩnh. 2. Đại lượng có thể lấy giá trị bất kì, dùng để xác định trạng thái của một hệ vật lí: biến thay đổi làm cho hàm thay đổi theo.


1. (toán), đại lượng biến thiên, tức là đại lượng có thể nhận các giá trị khác nhau trong một miền giá trị nào đó. Trong trường hợp có nhiều B, người ta phân biệt B độc lập và B phụ thuộc. Vd. nếu coi bán kính r của hình tròn là B độc lập thì diện tích của nó S = pr2 là B phụ thuộc. Việc phân chia các B thành B độc lập và B phụ thuộc có tính chất tương đối.

2. (tin học; A. variable), trong ngôn ngữ lập trình, B được hiểu như sự trừu tượng hoá của khái niệm ô nhớ. Việc gán giá trị cho B, tức là khởi đầu hoặc sửa đổi nội dung ô nhớ, được thực hiện bởi mệnh đề gán. Một B được đặc trưng bởi tên gọi và bốn thuộc tính cơ bản: kiểu, giá trị, phạm vi và thời gian tồn tại. Tên gọi dùng để định địa danh và tham khảo tới giá trị do B giữ. Kiểu dùng để xác định cấu trúc thông tin cho các giá trị của B. Giá trị có thể thay đổi trong quá trình tính toán. Phạm vi và thời gian tồn tại của B được quy định bởi các khai báo trong chương trình.


nIđg. 1. Thay đổi. Mặt biến sắc. Biến không thành có.
2. Đột nhiên không có nữa. Số tiền biến đâu mất.
IIp. Chỉ hành động nhanh chóng không theo dõi được. Hắn đã chạy biến rồi. Cứ chối biến.
IIId. Việc xấu xảy đến đột ngột. Đề phòng có biến.


biến

biến
  • verb
    • (thường đi với thành) To change into, to turn into
      • nước biến thành hơi: water changes into steam
      • vải để biến màu: the cloth has changed its colour
      • biến căm thù thành sức mạnh: to turn hatred into strength
      • biến không thành có, biến khó thành dễ: to turn nothing into something, a difficult thing into an easy strength
      • biến sắc mặt: face changes colour
    • To vanish, to vanish without leaving a trace
      • ông tiên đã biến mất: the fairy vanished
      • số tiền biến đâu mất: the sum of money just vanished into thin air

 variable
Giải thích VN: Trong lập trình máy tính, đây là một vùng có tên trong bộ nhớ dùng để chứa một giá trị hoặc một chuỗi ký tự được gán cho biến đó.
  • Bộ mã hoá/Giải mã tốc độ khả biến nâng cao: Enhanced Variable Rate Codec (EVRC)
  • biến (được) điều khiển gián tiếp: indirectly controller variable
  • biến (số): variable
  • biến (số) ẩn: hidden variable
  • biến (số) điện: electric variable
  • biến (số) nhãn: label variable
  • biến Boole: Boolean variable
  • biến DO: DO variable
  • biến GDS: general data stream variable
  • biến áp điều chỉnh: variable ratio transformer
  • biến áp điều chỉnh: variable transformer
  • biến áp điều khiển: variable transformer
  • biến áp điều khiển: variable ratio transformer
  • biến áp hệ số biến đổi: variable ratio transformer
  • biến áp vi sai biến đổi tuyến tính: linear variable differential transformer (LVDT)
  • biến ẩn: latent variable
  • biến ẩn định xứ: local hidden variable
  • biến ẩn loại hai: hidden variable of the second kind
  • biến ẩn loại một: hidden variable of the first kind
  • biến ẩn loại zero: hidden variable of the zeroth kind
  • biến bắt đầu: starting variable (SV)
  • biến bản ghi: record variable
  • biến bị điều khiển: controlled variable
  • biến biểu kiến: apparent variable
  • biến bổ trợ: auxiliary variable
  • biến bù (lệch): slack variable
  • biến bù, (lệch): slack variable
  • biến buộc: bound variable
  • biến buộc: constrained variable
  • biến cá thể: individual variable
  • biến cắt gọt: cutting variable
  • biến cắt gọt: machining variable
  • biến cảm kế hệ thống: brooks variable inductometer
  • biến chính tắc: canonical variable
  • biến chỉ đọc: read-only variable
  • biến chỉ phương: direction variable
  • biến chỉ số dưới: subscripted variable
  • biến chia sẻ: shared variable
  • biến chương trình: program variable
  • biến chủ: host variable
  • biến chuẩn: reference variable
  • biến chung: global variable
  • biến chuỗi: string variable
  • biến chuyển mạch: switching variable
  • biến có cấu trúc: structured variable
  • biến có chỉ số dưới: subscripted variable
  • biến có nhãn: tagged variable
  • biến cơ sở: basic variable
  • biến cơ sở: based variable
  • biến cố chính: main variable
  • biến cố định: permanent variable
  • biến cốt yếu: essential variable
  • biến công cụ: instrumental variable
  • biến công suất: performance variable
  • biến cường tính: intensity variable
  • biến cục bộ: local variable
  • biến của bộ chỉ báo: indicator variable
  • biến đặc biệt: special variable
  • biến địa phương: local variable
  • biến định nghĩa trước: predefined variable
  • biến điều chỉnh: process variable
  • biến điều khiển: control variable
  • biến điều khiển: manipulated variable
  • biến điều khiển gián tiếp: indirectly controlled variable
  • biến điều khiển vòng lặp: loop-control variable
  • biến điều kiện: conditionally variable
  • biến điều kiện: conditional variable
  • biến đơn giản: simple variable
  • biến đối tượng: object variable
  • biến đối tượng: instance variable
  • biến đối tuợng: object variable
  • biến độc lập: independent variable
  • biến động: variable
  • biến đổi: variable
  • biến đổi cơ sở: based variable

  • Các mạch của bộ biến đổi DC của ISDN
     ISDN DC Converter Circuits (IDCC)
    Digital - analog, biến đổi số/tương tự, chuyển đổi D/A
     Digital - to - Analogue (D/A)
    FM cải biến
     MFM (modified frequency modulation)
    FM cải biến
     modified FM
    FM cải biến
     modified frequency modulation (MFM)
    Mạch lấy mẫu và giữ (tầng đầu trong bộ biến đổi A/D)
     Sample and Hold (S/H)
    Nghiên cứu phổ của biến đổi Furiê
     Fourier Transform Spectroscopy (FTS)
    Nghiên cứu phổ vi ba bằng biến đổi Furiê
     Fourier Transform Microwave Spectroscopy (FTMS)
    Phân hệ đồ họa, tạo cửa sổ và biến cố (Windows CE)
     Graphics, Windowing, and Event Subsystem (Windows CE) (GWES)
    Quan sát biển của bộ cảm biến phạm vi rộng (cũng có thể viết tắt SeAWiFS)
     Sea-Viewing of Wide Field Sensor (aka SeaWiFS) (SEAWIFS)
    RAM không khả biến
     Non Volatile RAM (NRAM)
    RAM không khả biến dựa trên ống Nanô
     NRAM (nanotube based nonvelatile RAM)
    ánh xạ đẳng biến
     equivariant map
    áo xúc biến
     thixotropic jacket
    áp lực biến đổi
     alternative pressure
    áp suất điều biến
     modulator pressure
    ăng ten cảm biến hướng
     sense antenna
    ăng ten cảm biến hướng
     sensing antenna

     bustout

    ảnh hưởng của thuế (đối với biến động giá cả)
     tax incidence
    bán khả biến
     semi-variable
    báo cáo thông nhất diễn biến ngân hàng
     uniform bank performance report
    băng chuyển chế biến sơ bộ
     killing line
    băng tải chế biến đầu lợn
     hog head working conveyor
    bạo động và dân biến
     strike riots and civil commotion clause
    bạo loạn và dân biến
     riot and civil commotion
    bảng báo cáo tình hình biến đổi
     dynamic statement
    bảng tổng hợp biến động tài sản và nợ
     summary of balance sheet changes
    bảo hiểm biến động ngoại hối
     foreign exchange fluctuation insurance
    bảo hiểm nhân thọ khả biến
     variable life insurance
    bất biến
     constant
    bất biến
     lifeless
    bài toán quy hoạch tuyến tính biến đổi
     linear program transformed
    bàn chế biến dạ dày
     paunch table
    bàn chế biến đầu
     head work table
    bàn chế biến lưỡi
     tongue trimming table
    bàn chế biến nội tạng
     viscera working table
    bàn chế biến nội tạng
     viscera work-up table
    bàn chế biến ruột
     casing table
    bàn chế biến ruột
     wall casing cleaning table
    bàn chế biến thực quản
     weasand table
    bãi công, bạo động và dân biến
     strikers, riots and civil commotions
    biến chỉ báo
     indicator variable
    biến chuyển, xu thế ngắn hạn
     short swings
    biến cơ sở
     basic wage
    biến cố
     event
    biến cố
     media event
    biến cố đáng ghi nhớ
     landmark event
    biến cố trọng đại
     mega-event