biến chất

- tt. (H. biến: thay đổi; chất: phẩm chất) 1. Không còn giữ được nguyên chất: Rượu đã biến chất 2. Không còn giữ được phẩm chất tốt: Tẩy trừ những phần tử xấu, những phần tử biến chất (Trg-chinh).


(địa chất), quá trình nội sinh làm biến đổi đá ở trạng thái cứng do các yếu tố: nhiệt độ, áp suất tăng cao, các dung dịch tạo khoáng cùng tác động hoặc chỉ một hay hai yếu tố, làm xuất hiện những khoáng vật mới, những kiến trúc mới, những cấu tạo mới trong những điều kiện vật lí và hoá học khác hẳn điều kiện ban đầu thành tạo đá. Nếu chỉ có tác động của nhiệt thì đá bị nhiệt BC; nếu chỉ áp suất tác động: đá bị BC động lực; nếu cả nhiệt và áp suất tác động: đá bị BC nhiệt động lực; nếu có sự trao đổi các nguyên tố hoá học: đá bị BC trao đổi. Vd. đá vôi Đêvôn ở Thạch Khê (Hà Tĩnh) tiếp xúc với granit, do tác động của nhiệt và dung dịch khoáng bị biến đổi thành đá hoa và đá scacnơ chứa granat và manhetit, tạo quặng sắt.


(tổ chức), sự thay đổi tính chất của sự vật, con người hoặc tổ chức, do những nguyên nhân từ bên trong và bên ngoài. Thường diễn ra từ từ, ít khi biến đổi đột xuất; thường bắt đầu từ những biến đổi nhỏ, khó nhận thấy. Khi những biến đổi nhỏ ấy được tích luỹ lại lớn dần đến mức vượt quá hạn độ thì sẽ dẫn tới BC thực sự, dễ nhận thấy. Trong thực tiễn, BC thường đồng nghĩa với biến đổi tiêu cực, tức là khi sự vật, con người hoặc tổ chức đã thay đổi, không còn giữ được phẩm chất tốt đẹp ban đầu nữa. Sự BC của con người, nhất là của cán bộ cách mạng, thường nảy sinh những biểu hiện tiêu cực như lười biếng, sống không trung thực, quan liêu, hách dịch...; trường hợp nghiêm trọng, mắc vào những tội như tham nhũng, phản bội, vv. Để đề phòng và khắc phục tình trạng này, các tổ chức, cơ quan và người đứng đầu phải thường xuyên quan tâm đến những biểu hiện diễn biến của sự vật, con người hoặc tổ chức, kịp thời phát hiện và ngăn chặn ngay từ đầu khi có những dấu hiệu biến đổi tính chất; thường xuyên làm tốt công tác giáo dục đạo đức, lối sống cách mạng; đấu tranh ngăn chặn những ảnh hưởng tiêu cực, chống chủ nghĩa cá nhân; thực hành nghiêm túc chế độ tự phê bình và phê bình; bảo đảm quyền làm chủ và lợi ích chính đáng của cán bộ, đảng viên và nhân dân phù hợp với trình độ phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi giai đoạn lịch sử nhất định.


hđg. Đổi thành chất khác, không còn giữ nguyên tính chất. Rượu đã biến chất.

biến chất

biến chất
  • verb
    • To degenerate
      • rượu đã biến chất: the alcohol has degenerated
  • adj
    • Degenerate
      • phần tử thoái hoá và biến chất: the retrograde and degenerate elements

 alchemize
 degradation
 degrade
 denaturation
  • sự đổi tính, sự biến chất: denaturation
  •  metabolic
     metamorphic
  • biến chất phân dị: metamorphic differentiation
  • đá biến chất: metamorphic rocks
  • đá biến chất: metamorphic stone
  • đá biến chất: metamorphic rock
  • đá biến chất động lục: dynamic metamorphic rock
  • đá biến chất kết tinh: crystalline metamorphic rock
  • đá phiến biến chất: metamorphic schist
  • đới biến chất: metamorphic zone
  • khoáng vật biến chất tiếp xúc: contact metamorphic mine-ral
  • nước biến chất: metamorphic water
  • tướng biến chất: metamorphic facies
  • vành biến chất: metamorphic aureole
  •  metamorphose

    biến chất hóa
     denaturalization
    cảm nhiễm thể biến chất
     amboceptoid
    cấu tạo đá biến chất
     cataclastic structure
    dầu biến chất
     weathered oil
    dầu thô bị biến chất
     weathered crude
    đá biến chất
     metamorphosed rock
    đá biến chất
     transformed rock
    đá biến chất nhiệt động
     thermodynamically altered rock
    đá biến chất trao đổi
     metasomatic rock
    hiện tượng biến chất khu vực
     regional metamorphism
    keo biến chất
     metacolloid
    mạch biến chất trao đổi
     metasomatic vein
    màu biến chất
     off-color
    nhà máy chế biến chất thải
     waste site operation
    phần cất biến chất
     weathered distillate
    quặng biến chất
     weathered ore
    rượu biến chất
     denatured alcohol
    rượu biến chất
     ethanol
    rượu biến chất
     methyl spirit
    rượu biến chất
     methylated spirit