biến thái

1. Ở thực vật: hiện tượng hình thành cơ quan sinh dưỡng thực vật điển hình diễn ra trong quá trình chủng loại phát sinh (rễ, chồi, lá) và được xem như kết quả thích nghi của sinh vật với môi trường sống. Vd. biến đổi của một lá kèm thành tua cuống, cơ quan dự trữ (lá, cành) hoặc phần của hoa.

2. Ở động vật: sự trải qua một hay nhiều lần biến đổi tăng kích thước, hình dạng của động vật trong quá trình phát triển. BT xuất hiện ở tất cả các động vật có giai đoạn ấu trùng. Nếu con vật trưởng thành có mức tổ chức cao hơn ấu trùng thì gọi là BT tiến bộ; ngược lại gọi là BT thoái bộ. Ở côn trùng, phân biệt 2 dạng BT: a) BT không hoàn toàn hay BT thiếu là BT không có giai đoạn nhộng tức là từ côn trùng trưởng thành - trứng - ấu trùng - côn trùng trưởng thành. Vd. các loài côn trùng ở bộ Cánh thẳng, bộ Cánh nửa. b) BT hoàn toàn là BT có qua giai đoạn nhộng: côn trùng trưởng thành - trứng - ấu trùng - nhộng - côn trùng trưởng thành. Vd. các loại côn trùng bộ Cánh vẩy, bộ Hai cánh.



Biến thái (ở động vật)

So sánh sự phát triển của côn trùng biến thái không hoàn toàn (A) và của côn trùng biến thái hoàn toàn (B).


hd. Sự biến đối của hình thái gốc.

biến thái

biến thái
  • noun
    • Metamorphosis (của sâu bọ)

Lĩnh vực: điện lạnh
 version

biến thái đẳng nhiệt
 isothermal process
biến thái hoàn toàn
 pantamorphia
biến thái mỡ
 fatty metamorphosis
biến thái mô
 tissue metamorphosis
biến thái nghịch, thoái biến
 cataplasia
hiện tượng biến thái quá nhanh
 hypermetamorphosis
mặt cắt biến thái
 distorted profile
sự biến thái
 metamorphosis
sự biến thái
 variation
sự biến thái mô hình
 model distortion