biểu ngữ

- dt. (H. biểu: tỏ ra; ngữ: lời) Tấm băng có viết khẩu hiệu căng ở nơi công cộng hoặc đem đi biểu tình: Trước cổng trường có căng biểu ngữ: "Tiên học lễ, hậu học văn".


hd. Lời vắn tắt để nêu khẩu hiệu hay điều cần tuyên truyền.

biểu ngữ

biểu ngữ
  • noun
    • Banner

 banner