bia

 tấm đá (hoặc bằng vật liệu khác) chạm khắc tên người, sự kiện, văn bản có ý nghĩa nhất định đối với một gia đình, địa phương hay xã hội. Ở trán B và diềm B, diềm chân B thường có trang trí hoa văn, chim, thú, cảnh, người, vv. Từ thời Đinh và Tiền Lê, có các B cột - ghi kinh. Thế kỉ 11 (thời Lý) theo các tài liệu cũ có dựng nhiều B đá, còn lại đến nay rất ít. Nổi bật là tấm B lớn, dựng năm 1121 ở cửa chùa trên núi Long Đội (x. Bia Sùng Thiện Diên Linh). Diềm B chạm rồng đuổi. Mặt bên chạm rồng trong từng khung vuông chéo kề nhau. Đế B chạm rồng chầu lá đề. Mặt đứng của B đá chạm sóng. Văn B ghi công đức của vua nên chạm rồng.

Tấm B ở Thanh Hoá ghi về Lý Thường Kiệt hiện được coi là B có rùa sớm nhất ở Việt Nam (1126). Loại B rùa được làm phổ biến ở các thời sau. Tới thế kỉ 15, trán B được làm cao hơn (phổ biến từ thế kỉ 17). Điển hình cho các bước chuyển biến là hệ thống B Văn Miếu (Hà Nội) (x. Bia tiến sĩ). Còn nhiều dạng B khác: thế kỉ 16 có B sáu mặt, thượng thu - hạ thách (trên hẹp - dưới rộng), hiện có ở Bảo tàng Lịch sử (Hà Nội); B vuông có mái – phổ biến ở thế kỉ 17, 18; B trụ tròn (mộ Lê Hoàn) và B đứng lưng lân, lác đác thấy ở thế kỉ 19 và đầu thế kỉ 20; B vách (gắn vào tường ở nhiều đình chùa, lăng, mộ) và B mộ gắn trên các phần mộ thường trang trí đơn giản. Văn B thường ngắn gọn có thể dùng tản văn hoặc văn vần, văn biền ngẫu; về người thì nhằm ca tụng công đức, sự nghiệp, nghĩa cử; về chùa chiền thì ghi rõ thờ cúng ai, năm dựng, ai góp tiền, có thể miêu tả cảnh trí xung quanh. Văn B cung cấp cho các nhà nghiên cứu nhiều tư liệu chính xác về lịch sử.


pd. Thứ rượu nhẹ dùng giải khát (thường cũng gọi la-ve). Cốc bia, quán bia.
nd. Tấm đá khắc tên, truyện cổ, văn thơ để xưng tụng một việc gì hoặc một người nào: Trăm năm bia đá thì mòn, Ngàn năm bia miệng vẫn còn trơ trơ (cd).

bia

bia
  • noun
    • beer; ale
      • bia đen: stout; Porter
    • stele
      • bia kỷ_niệm: memorial stele, target
      • bắn bia: to shoot at the target

 beer
  • bình làm lạnh bia: beer cooler
  • bia mất hơi: stale beer
  • máy làm lạnh bia: beer cooler
  • quán bia: beer bar
  • quầy bia: beer bar
  • rượu bia: beer
  • sự làm lạnh bia: beer cooler
  • sự làm lạnh bia: beer cooling
  • tiệm bia: beer bar
  •  board
     destination
     sheet
     stele
    Giải thích VN: Một bề mặt được làm sẵn trên mặt của một tòa nhà hoặc một tảng đá mang các câu chữ được khắc lên.
    Giải thích EN: A prepared surface on the face of a building or a rock bearing an inscription.
  • bia đá: stele
  • tấm bia: stele
  •  target
  • bia băng: ice target
  • bia lưới dây kim loại: wire mesh target
  • bia rỗng: hollow target
  • bia tăng cường bằng silic: silicon intensifier target
  • bia tia X: x ray target
  • lớp bia: target layer
  • lưới bia: target mesh
  • sự cháy hoàn toàn bia: target burn up
  • sự chiếu xạ bia: target irradiation
  • tín hiệu bia: target signal

  • bã bia
     brewer's grain
    bã ép (hoa quả bia rượu)
     pomace
    bình làm lạnh bia
     bedspring array
    bia cột
     obelisk
    bia mộ
     grave monument
    bia mộ
     gravestone
    bia mộ
     sepulchral monument
    bia mộ
     tombstone
    cây hoa bia
     hop
    cây hoa bia
     humulus
    hạt nấu bia
     brewer's grain
    máy làm lạnh bia
     bedspring array
    ngành công nghiệp rượu bia
     brewing industry
    nhà máy bia
     brewery
    nhà ủ bia
     brewery
    nước nấu rượu bia
     brewing liquor
    quán bia
     beer-hall

     ale
  • bia bia đã tàng trữ lâu: true ale
  • bia đã tàng trữ: stock ale
  • bia vàng: pale ale
  •  beer
  • bã bia: spent beer
  • bia bão hòa CO2: carbonized beer
  • bia bình dân: popular beer
  • bia bốc: bock beer
  • bia cặn: sediment beer
  • bia chai: bottled beer
  • bia chua: sour beer
  • bia đã lọc trong: clarified beer
  • bia đã thanh trùng: pasteurized beer
  • bia đen (màu tối): dark beer
  • bia đen (màu tối): black beer
  • bia độ rượu thấp: weak beer
  • bia gạo: rice beer
  • bia gia đình tự sản xuất: home-made beer
  • bia gừng: ginger beer
  • bia hộp: beer can
  • bia không thanh trùng: unpasteurized beer
  • bia lon: canned beer
  • bia lon: new beer
  • bia pha chế: infusion beer
  • bia tàng trữ: storage beer
  • bia thành phẩm: finished beer
  • bia thùng: cask beer
  • bia thùng: keg beer
  • bia trắng (bia lên men nồi): white beer
  • bia uống để chữ bệnh: nutrient beer
  • bia vàng: bright beer
  • bia vô chai: bottled beer
  • bia xuất khẩu: export beer
  • cặn bia: beer scale
  • chai bia: beer bottle
  • cốc bia: beer tumbler
  • cột lên men bia: beer column
  • độ bia: beer body
  • dịch bia lên men: fermented beer
  • giới uống bia: beer drinkers
  • hầm chứa bia: beer cellar
  • kho lạnh chứa bia: beer cooler
  • máy làm lạnh bia: beer cooler
  • men bia: beer yeast
  • rượu bia: beer
  • sự hao hụt bia: beer losses
  • sự ổn định bia: beer stabilization
  • tháp bia chân không: vacuum beer still
  • thời gian lên men bia: beer storage time

  • bia đen
     bock
    bia nóng pha rượu mạnh
     purl
    bia sẫm trên thùng lên men
     stout
    bia thùng
     draught-beer