binh nhung

hd. Binh khí; chỉ chiến tranh. Phen này động việc binh nhung (Nh. Đ. Mai).
Tầm nguyên Từ điển
Binh Nhung

Binh: như trên, nhung: binh khí hoặc binh lính.

Lung lăng nết dữ binh nhung dấy loàn. Lục Vân Tiên