buông

- đgt. 1. Từ trên bỏ xuống: Buông màn; áo buông chùng, quần đóng gót (tng) 2. Để rời tay, không giữ nữa: Buông đũa đứng dậy; Mềm nắn, rắn buông (tng); Buông cầm, xốc áo, vội ra (K).


nđg. Thả ra, bỏ xuống: Sự đời nghĩ cũng nực cười, Một con cá lội mấy người buông câu (c.d). Buông câu: thả chỉ câu để câu.

xem thêm: nhả, buông



buông

buông
  • verb
    • To let go, to let loose
      • buông đũa bát đứng lên: having let down his bowl and chopsticks, he stood up
      • buông lỏng dây cương cho ngựa lên dốc: he let loose the bridle for his horse to go up the slope; he gave his horse the bridle for him to go up the slope
    • To let down, to drop
      • tóc buông thõng sau lưng: with hair let straight down on back
      • màn đêm buông xuống cánh đồng: the mantle of darkness was let down on the field
      • buông mình ngồi xuống ghế: to let oneself down into a chair
      • buông câu: to drop one's line, to cast one's line
      • buông lời bướm ong

Lĩnh vực: xây dựng
 release
  • nắp hơi buông nhanh: quick release valve
  • sự buông ra: release

  • buông bơm nước
     dredge-pump house
    buông chân ga
     take one's foot off the accelerator
    buông chân không nhiệt
     thermal vacuum chamber
    buông cửa van
     lock chamber
    buông hình xoắn ốc
     spiral chamber
    buông không khí
     air chamber
    buông làm lạnh không khí
     air cooling chamber
    buông rủ
     half-mast
    buông tia lửa
     spark chamber
    cái buông
     push out
    cửa buông
     double-acting butt
    sàn buông cửa (âu)
     gate chamber floor
    trục đoạn vòng răng hay là trục quay then buông
     steering worm sector shaft or pitman shaft