bết

- tt. 1. Có thứ gì dính vào thành một lớp khá dày: Giày bết bùn 2. Bận bịu nhiều công việc: Trong vụ mùa, chị ấy bết lắm.


nIđg. Bôi, phết một chất gì lên trên. Bết hồ, bết keo.
IIt. Mệt mỏi: Hắn có vẻ bết lắm rồi.


bết

bết
  • verb
    • To stick
      • quần áo ướt dính bết vào người: wet clothing stick to body
  • adj
    • Dog-tired, exhausted
      • trâu cày đã bết: the buffalo has been worked to exhaustion
    • Bad, inferior