- 1 d. Động vật có xương sống ở nước, thở bằng mang, bơi bằng vây. Cá nước ngọt. Câu cá. Ao sâu tốt cá (tng.).

- 2 d. 1 Miếng gỗ để giữ chặt mộng khi lắp ghép. Cá áo quan. 2 Miếng cứng cài vào cạnh đứng của răng trong bộ bánh cóc, làm cho bánh răng chỉ quay được một chiều. Cá líp xe đạp. Xe bị sập cá.

- 3 d. Miếng sắt đóng vào đế giày da để chống mòn.

- 4 đg. (ph.). Cuộc, đánh cuộc.


(sinh, nông; Pisces), lớp động vật có xương sống ở nước, hô hấp bằng mang, có vây (vây chẵn – vây ngực; vây lẻ – vây lưng; vây hậu môn và vây đuôi), thân thường có hình thoi, hình cầu, hình rắn thích nghi với bơi lội. Lớp C được chia thành hai lớp phụ: C xương và C sụn. Thân C phủ nhiều vảy (vảy có kết cấu giống răng C sụn hoặc có ít hay không có lớp men ngoài như vảy C xương). Biểu bì không có lớp sừng. Thận rất phát triển ở C nước ngọt, ít phát triển ở C biển. Tim C chứa máu đỏ thẫm, máu C sụn chứa nhiều ure để trương lực. Mắt C chỉ nhìn được gần; cơ quan đường bên tiếp nhận âm thanh và các dao động của nước; râu mép cảm nhận các chất hoà tan trong nước. Một số loài có bộ phận phát điện (cá đuối điện, cá chình điện). Các loài cá xương giữ thăng bằng nhờ bóng hơi. Hầu hết các loài C đẻ trứng, thụ tinh ngoài; ở C sụn có loài đẻ con như cá mập.

Nhiều loài có tập tính di cư hoặc tìm dòng nước chảy để đẻ như cá hồi hoặc ra biển đẻ như cá chình sông. Các loài C di cư chỉ đẻ một lần trong đời vì bị kiệt sức và chết sau khi đẻ.

C là động vật có xương sống xuất hiện sớm nhất, cách đây 500 triệu năm vào đại Cổ sinh. Hiện nay đã biết khoảng25 nghìn loài C. Ở Việt Nam có gần 900 loài. C có vai trò rất quan trọng trong nền kinh tế, là thực phẩm không thể thiếu được ở nhiều nước, là nguồn xuất khẩu có giá trị. C được dùng ăn tươi, phơi khô, muối, xông khói, đóng hộp, làm nước mắm. Bóng hơi (bong bóng C), vây C, sụn, trứng của một số loài C là thức ăn có giá trị. Dầu gan cá moru, cá nhám, cá thu giàu vitamin A và D, dùng làm thuốc.



1. Não; 2. Khe mang; 3. Xương sống; 4. Vây lưng; 5. Vây đuôi; 6. Vây hậu môn; 7. Vây bụng; 8. Bầu động mạch; 9. Tâm thất; 10. Tâm nhĩ; 11. Xoang tĩnh mạch; 12. Vách ngăn tim bụng; 13. Gan; 14. Túi mật; 15. Ruột; 16. Lá lách; 17. Tinh quản; 18. Hậu môn; 19. Lỗ niệu sinh dục; 20. Bọng đái; 21. Niệu quản; 22. Tinh hoàn; 23. Bong bóng; 24. Phần thân giữa; 25. Phần đầu thân


(kiến trúc), kiểu trang trí quen thuộc trong kiến trúc và mĩ thuật truyền thống, tượng trưng cho sự giàu có thịnh vượng, như em bé ôm con cá trong tranh dân gian, đèn con cá trong tết Trung thu, hình cá bằng giấy màu treo trong nhà hay trước bàn thờ tượng trưng điều tốt lành.


nd. Loài động vật ở dưới nước, thở bằng mang và bơi bằng vi: Mua cá phải xem mang (t.ng), Cá lớn nuốt cá bé. (t.ng). Cá chậu chim lồng: thân tù tội. Cá nước chim trời: tự do, thênh thang; không ai tìm được, bắt được.
nđg. Đánh cuộc: Cá cặp, cá ngựa.


  • noun
    • Click, pawl
    • Steel tip, toe plate
    • Fish
      • cá nước ngọt: fresh water fish
      • câu cá: to fish
      • ao sâu tốt cá: in the deepest water is the best fishing
      • Cá Tuế: Minnow
      • Cá Betta
    • (particle denoting fish-like animals living in water)
      • cá sấu: a crocodile
      • cá voi: a whale

 fish
  • âu dẫn cá: fish lock
  • ao cá: fish pond
  • ao ươm cá: fish hoist
  • bản cá: fish
  • bản con cá: fish plate
  • bản nối hình cá: fish plate
  • bản nối hình cá: fish piece
  • bulông đuôi cá: fish bolt
  • buồng chứa cá: fish room
  • buồng dẫn cá kiểu bậc thang: overfall-type fish pass
  • cá nước mặn: soil fish
  • cá nước ngọt: freshwater fish
  • cảng cá: fish harbour
  • chứng vảy cá: fish skin
  • cống cho cá qua: fish lock
  • công trình dẫn cá: fish pass
  • con cá: fish
  • dầm có hình bụng cá: fish beam
  • dầu cá: fish oil
  • dầu cá voi: black fish oil
  • đánh bắt cá: fish
  • đăng chắn cá: fish screen
  • đèn khí đuôi cá: fish tail burner
  • đốm mắt cá (chất dẻo): fish eye
  • đường cá bơi: fish pass
  • đường cá di cư: fish passage
  • đường dẫn cá: fish pass
  • đường dẫn cá có lòng dẫn sâu: steep channel fish party
  • đường máng dẫn cá: fish ladder
  • hồ nuôi cá: fish reservoir
  • hồ thả cá: fish reservoir
  • keo cá: fish glue
  • khối cá kết đông: frozen fish slab
  • khoang chứa cá: fish room
  • lỗ mắt cá: fish eye
  • lưới chắn cá: fish screen
  • luồng cá: fish pass
  • luồng chuyển cá: fish party
  • luồng dẫn cá: fish pass
  • luồng dẫn cá: fish party
  • luồng dẫn cá bậc thang: overall fish party
  • máng cá bơi: fish ladder
  • máy bơm chuyển cá: fish pump
  • máy nâng cá (đập): fish lift
  • màn chắn cá: fish screen
  • nghề cá: fish farming
  • nghề nuôi cá: fish breeding
  • tảng cá kết đông: frozen fish slab
  • tấm cá kết đông: frozen fish slab
  • tài nguyên cá: fish resources
  • vảy cá: fish scale
  • viên mắt cá: fish eye
  • vòng mắt cá (thép): fish eye

  • Bộ xử lý thư Internet cá nhân
     Personal Internet Mail Processor (PIMP)
    Dịch vụ/Bộ xử lý báo tin giữa các cá nhân
     Interpersonal Messaging Service/Processor (IPMS)
    Giao thức báo tin giữa các cá nhân (X.420:P2)
     Interpersonal messaging Protocol (X420:P2) (IMP)
    Hệ thống điện thoại cầm tay cá nhân (Nhật Bản)
     Personal handy phone System (Japan) (PHS)
    Hiệp hội Truyền thông và Máy tính cá nhân
     Portable Computer and Communications Association (PCCA)
    Máy tính cá nhân (PC) đa phương tiện
     Multimedia Personal Computer (MPC)
    Máy tính cá nhân-Hệ điều hành đĩa (IBM)
     Personal Computer-Disk Operating System (IBM) (PC-DOS)
    Mạch phối hợp tính cá nhân ISDN
     ISDN PC Adapter Circuit (IPAC)
    Tác nhân người dùng -Báo tin giữa các cá nhân
     Interpersonal Messaging User Agent (IPM-UA)
    ăng ten cá nhân
     individual antenna
    ăng ten hình xương cá
     fishbone antenna
    ăng ten xương cá
     fishbone antenna
    ao cá
     sludge pond
    ao nuôi cá
     nursery
    bánh răng hình xương cá
     herringbone gear
    báo tin giữa các cá nhân
     Interpersonal Messaging (IM)
    báo tin giữa các cá nhân
     Interpersonal Messaging (IPM)
    bệnh trứng cá đỏ phì đại
     acne hypertrophica
    bệnh vảy cá
     ichthyosic
    bệnh vảy cá
     sauriasis
    bệnh vảy cá da cá sấu
     ichthyosic saurodersma
    bệnh vảy cá sừng
     ichthyosic cornea

     fish
     piscine

    Sở cá và thú hoang Hoa Kỳ
     United States Fish and Wildlife Services
    an toàn cá nhân
     personal security
    ao thả cá
     fishpond
    ao thả cá
     stew
    bán hàng giao tiếp cá nhân
     personal selling
    bán không tiếp xúc trực tiếp cá nhân
     non-personal selling
    bánh rán nhân cá
     rissole
    báo cáo tam cá nguyệt
     quarterly report
    bắt cá
     fish
    bản lược kê (tài khoản) quý, tam cá nguyệt
     quarterly statement
    bản lý lịch cá nhân
     personal history form