các

- 1 d. 1 Thẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó. Các điện thoại (các dùng để gọi điện thoại). Tấm các nhà báo (kng.). Mua các đi xe tháng. 2 (kng.). Danh thiếp.

- 2 d. (dùng phụ trước d.). Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến. Các nước Đông Dương. Các thầy giáo trong trường.

- 3 đg. Bù trong việc đổi chác. Các thêm tiền. Các vàng cũng không làm (kng.; bù thêm, cho thêm vàng cũng không làm; nhất định không làm).


nch. Đặt trước danh từ chỉ số nhiều. Các anh. Các bác.
pd. Thẻ chứng nhận về nghề nghiệp, việc làm, cũng nói Cạc.Anh ấy có các làm báo: anh ấy có thẻ ký giả.
nđg. Bù thêm trong việc đổi chác. Gái chơi hoang, Các vàng không lấy (t.ng).

các

các
  • adv (dùng phụ trước danh từ)
    • Every, all
      • đủ các loại khác nhau: every variety, all and sundry
  • verb
    • To pay the difference (in a trade-in), to give in compensation
      • các thêm năm chục đồng để đổi xe đạp cũ lấy xe mới: to pay the difference of 50 dong to trade in one's old bicycle for a new one
      • trả tiền các: to pay the difference
      • các vàng cũng không làm: I won't do it even for a compensation in gold; nothing doing. I won't do it