cách

- 1 I. dt. 1. Lối, phương thức diễn ra một hoạt động: phải có cách tiến hành hợp lí không còn cách nào nữa cách điệu cung cách phong cách phương cách. 2. Phạm trù ngữ pháp liên quan đến hình thức biến dạng của các từ loại trong một số ngôn ngữ: Tiếng Nga có 6 cách.

- 2 đgt. 1. Ngăn, tách ra hai bên bằng một vật hoặc khoảng trống, làm cho không tiếp liền nhau: Hai làng cách nhau một con sông Hai nhà cách nhau một bức trường. 2. Không để âm, điện, nhiệt... truyền qua: cách âm cách điện cách nhiệt cách thuỷ.

- 3 Có âm thanh như tiếng hai vật đụng vào nhau: rơi đánh cách một cái.

- 4 đgt. Cách chức, nói tắt: nhận chức chưa được bao lâu đã bị cách.


phạm trù ngữ pháp của danh từ, đại từ... biểu thị các mối quan hệ cú pháp của từ với các từ khác trong câu: C thường được thể hiện bằng phụ tố kết hợp với những phương tiện ngữ pháp khác như hư từ, trật tự từ, trọng âm. Số lượng C khác nhau trong các ngôn ngữ khác nhau: tiếng Nga có 6 cách, tiếng Anh hiện đại: 2, tiếng Đức: 4, tiếng Tabaxaran: 48, vv.


nd. Lối, lề lối, phương pháp: Cách bơi lội. Cách dùng, Cách ăn ở, Cách đi đứng.
nđg Không cho giữ chức vụ nữa. Cách chức.
nt. Phân, ngăn xa nhau: Băn khoăn đường đất cách xa (Nh. Đ. Mai) Khoảng cách. Cách 3 cây số.

cách

cách
  • noun
    • Way, manner, fashion
      • cách đi đứng khoan thai: a deliberate way of walking, a deliberate carriage
      • tìm cách đối phó: to look for a way to deal with
      • "Già thì học theo cách già, trẻ thì học theo cách trẻ": the old learn their own way, the young theirs
    • Case
      • tiếng Nga có sáu cách: there are six cases in Russian
      • phá cách to break convention (and create a new genrẹ.)
      • bài thơ phá cách: a convention-breaking poem
  • verb
    • To be separated

 alternate
 insulate
  • cách điện: insulate
  • cách ly (nhiệt âm): insulate
  •  process
  • cách chế tạo thép chén nung: crucible steel process
  • cách thức: process

  • Bộ phân cách tệp/Server tệp
     File Separator/File Server (FS)
    Bộ phân cách trường/Dịch vụ trường
     Field Separator/Field Service (FS)
    Cấu hình SCSI một cách tự động
     SCSI Configuration Automatically (SCAM)
    Giao diện người dùng mạng ISDN - Quy cách lớp kết nối dữ liệu
     ISDN User - Network Interface - Data Link Layer Specification (Q.921)
    Một cách trang trí cửa dạng hai đường xoi hình chữ S
     accolade
    Nhóm đặc trách cách quy chế kỹ thuật (Ban-RT)
     Technical (TR-Committee) Regulatory Reform Task Force (TR2TF)
    Nối mạng bằng cách quay số [Microsoft]
     Dial-Up Networking [Microsoft] (DUN)
    Phong cách kiến trúc Baroque
     Baroque
    Quản lý dung lượng một cách logic (IBM)
     Logical Volume Management (IBM) (LVM)
    Quy cách Unix đơn nâng cao (đôi khi viết ESUS2)
     Enhanced Single Unix Specification (sometimes as ESUS2) (ESES)
    Quy cách các hệ thống mở Chính phủ/Công nghiệp
     Industry/Government Open Systems Specification (IGOSS)
    áo cách hơi nước
     coating water vapour barrier
    ăng ten cách quãng
     spaced antenna
    âm ly đã cách điện
     isolated amplifier
    bán cách điện
     semi-insulating
    bán kính thử Brinell được tính bằng cách chia khối lượng tính bằng kilogam cho diện tích phần lõm còn lại tính bằng milimet vuông
     Brinell test is calculated by dividing the load in kilograms by the curved area in square millimeters of the resulting indentation
    bằng bất kỳ cách nào
     by any means
    bằng cách cân bằng thế năng và động năng cực đại
     by equating the maximum potential and kinetic energies
    bằng mọi cách
     by all means
    băng (keo) cách điện
     tape
    băng cách điện
     insulating tape
    băng cách điện
     tape, insulation
    băng cách điện tự kết (dính)
     self-amalgamating insulating tape
    băng dải cao su butilie để cách âm
     butyl rubber tape
    băng dải cao su butilie để cách nhiệt
     butyl rubber tape
    băng dính cách điện
     adhesive insulating tape
    băng dính cách điện
     bonding strip
    băng keo cách điện
     PVC tape
    băng ngăn cách
     insulating tape

     mode
  • cách chuẩn bị (tài liệu...): editing mode
  • cách chuẩn bị (tài liệu): editing mode
  • cách làm bản nháp: draft mode

  • Hệ thống Dieco (làm lạnh các toa xe cách nhiệt bằng đá khô)
     Dieco system
    Quy cách Tiêu chuẩn Anh
     British Standards Specification
    Quy cách Tiêu chuẩn Sản phẩm công nghiệp Đức
     Deutsche industries Norman
    bán hàng theo mô tả quy cách
     sale by description
    bằng nhiều cách
     by some means or other
    bản thuyết minh quy cách hàng hóa
     trade description
    bao bì không hợp cách
     faulty packing
    bãi cách ly gia súc
     dry landing
    bị khai trừ tư cách hội viên
     hammered
    bình đun cách thủy
     Bain Marie
    biện pháp, cách thức
     measure
    biên giới ngăn cách các nhà phát triển
     green baize door
    bớt giá theo cách thanh toán
     settlement discount
    bỏ mặc một cách ôn hòa
     benign neglect
    bối thự không đúng hợp cách
     endorsement irregular
    bột nhào để cách đêm
     all-night dough
    bột nhào để cách đêm
     over-night dough
    các cách xác định tập hợp
     ways of writing a set
    cách (bán) phân lô
     lot method
    cách bán có tính sáng tạo
     creative selling
    cách bán đáp ứng, thỏa mãn nhu cầu
     need-satisfaction selling
    cách bán ép
     high-pressure salesmanship
    cách bán ép qua thư tín
     inertia selling
    cách bán hàng có tính gợi ý
     suggestive selling
    cách bán hàng cứng
     hard sales promotion
    cách bán hàng cứng rắn
     hard sell hay hard selling
    cách bán hàng gợi ý
     suggestive selling
    cách bán hàng họp mặt tại nhà
     party selling
    cách bán hàng mặt đối mặt
     face-to-face selling
    cách bán hàng qua bưu điện, qua thư
     direct mail selling