cách thức

- d. Hình thức diễn ra của một hành động; cách (nói khái quát). Cách thức ăn mặc. Cách thức học tập.


hd. Lối, cách. Cách thức đề phòng bệnh dịch. Cách thức chế hoa giả.

xem thêm: lề lối, cách thức, phương pháp, lề thói



cách thức

cách thức
  • noun
    • Style, mode (nói khái quát)
      • cách thức ăn mặc: dressing style
      • cách thức học tập: learning style

 manner
 method
  • cách thức [phương pháp] nối đất: method of earthing
  • cách thức làm mát: method of cooling
  •  modal
  • toán tử cách thức: modal operator
  •  modality
     mode
  • cách thức hội thoại: conversation mode
  • cách thức theo số dư: residual mode
  •  model
     process

    cách thức truyền thông
     broadcast format (TV)

     means
  • cách thức và phương thức: way and means
  •  measure
  • biện pháp, cách thức: measure
  •  method
     process
     remove

    cách thức đầu cơ
     speculative mood
    cách thức nhiệm ý
     options
    cách thức quảng cáo
     form of advertisement
    kết cấu và cách thức
     pattern
    kết cấu và cách thức chi tiêu
     pattern of expenditure