cáo lỗi

- đg. (trtr.). Xin lỗi, xin thứ lỗi. Xin cáo lỗi cùng bạn đọc vì những sai sót của bài báo.


nđg. Xin lỗi. Cáo lỗi độc giả.

cáo lỗi

cáo lỗi
  • Excuse oneself, apoligize