còi

- 1 d. Dụng cụ để báo hiệu, dùng luồng hơi chuyển động qua lỗ hẹp phát ra tiếng cao và vang. Thổi còi. Bóp còi ôtô. Kéo còi báo động. Tiếng còi tàu.

- 2 t. Nhỏ, yếu, không lớn lên được như bình thường do bệnh hoặc do suy dinh dưỡng. Đứa bé còi. Lợn còi. Bụi tre còi.


nd. Dụng cụ thổi ra tiếng để làm hiệu. Ẵm con ra tận bến tàu, Còi tu tu thổi, dạ em sầu xiết bao (c.d).
nt. Cằn cỗi, nhỏ yếu. Cây đã còi. Lợn còi.

còi

còi
  • noun
    • Hooter, whistle, siren
      • thổi còi: to blow a whistle
      • bóp còi ô tô: to work one's car hooter, to hoot
      • kéo còi báo động: to sound the alert (siren)
      • còi tàu hoả: a train's whistle
  • adj
    • Stunted

 hooter
Lĩnh vực: điện lạnh
 siren
  • cái còi: siren

  • bệnh còi xương
     rickets
    cái còi
     whistle
    chống còi xương
     antirachitic
    còi (ô tô)
     horn
    còi Galton
     Galton whistle
    còi âm thấp
     low-tone horn
    còi báo hiệu
     bulb horn
    còi báo hiệu
     call whistle
    còi báo hiệu
     warning horn
    còi bóp (ô tô)
     air pressure horn
    còi hai giọng
     dual-tone horn
    còi hai giọng
     two-tone horn
    còi hơi
     air horn
    còi ô tô
     horn
    còi ô tô kiểu ống mềm
     horn with flexible tube
    còi tín hiệu
     horn
    còi tín hiệu (ô tô)
     alarm horn
    còi xe
     horn
    còi xương bụ bẫm
     fat rickets
    còi xương của trẻ lớn
     late rickets
    còi xương thận
     renal rickets
    gây còi xương
     rachitogenic
    hệ số loe của còi
     flare coefficient of horn
    hiệu ứng còi xe
     acoustic horn effect
    hồi còi ngắn
     short blast
    loa còi
     horn loudspeaker
    người lùn còi xương
     rachitic dwarf
    nút nhấn còi
     horn boss or horn button
    nút nhấn còi
     horn button