cóng

- 1 d. Đồ đựng bằng sành hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình, đáy lồi.

- 2 t. Tê cứng vì rét. Rét quá, cóng cả tay, không viết được.


nd. Đồ đựng bằng sành, hình trụ miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình, đáy lồi. Bình dưa cóng muối chắt chiu nom dòm. (Hồ. H. Qui).
nt. Tê cứng vì rét. Rét quá, cóng tay không viết được.

cóng

cóng
  • adj
    • Numb with cold
      • người tê cóng vì lạnh: Body numb with cold