công nghệ

- dt. (công: khéo léo; nghệ: nghề) Kĩ thuật sử dụng công cụ, máy móc, trang bị để sản xuất những sản phẩm công nghiệp: Muốn đẩy mạnh sản xuất, phải cải tiến công nghệ.


1. Môn khoa học ứng dụng (cg. công nghệ học), nhằm vận dụng các quy luật tự nhiên và các nguyên lí khoa học, đáp ứng các nhu cầu vật chất và tinh thần của con người.

2. Các phương tiện kĩ thuật, là sự thể hiện vật chất hoá các tri thức ứng dụng khoa học.

3. Tập hợp các cách thức, các phương pháp dựa trên cơ sở khoa học và được sử dụng vào sản xuất trong các ngành sản xuất khác nhau để tạo ra các sản phẩm vật chất và dịch vụ.

Trong những thập kỉ gần đây, có tác giả đã mở rộng khái niệm CN: a) CN bao gồm nhiều yếu tố hợp thành như phương tiện máy móc thiết bị, các quy trình vận hành, các phương pháp tổ chức, quản lí đảm bảo cho quá trình sản xuất và dịch vụ của xã hội. b) Xét riêng về mặt kinh tế, trong quan hệ với sản xuất, CN được coi là phương tiện để thực hiện quá trình sản xuất, biến đổi các "đầu vào" để các "đầu ra" cho các sản phẩm và dịch vụ mong muốn. c) CN cao (công nghệ tiên tiến), các phương tiện vật chất và tổ chức cấu trúc áp dụng khoa học mới nhất (điện, điện tử, tin học và tự động điều khiển, laze, kĩ thuật siêu âm, plasma, vật liệu cứng, siêu dẫn... phát triển mạnh từ sau Chiến tranh thế giới II).

Các thành phần cơ bản của CN, theo cách hiểu hiện nay, bao gồm cả phần cứng và phần mềm, cụ thể là tổ hợp của 4 thành phần có tác động qua lại với nhau và cùng thực hiện quá trình sản xuất và dịch vụ bất kì: thành phần trang thiết bị, bao gồm các thiết bị, máy móc, khí cụ, nhà xưởng, vv; thành phần kĩ năng và tay nghề liên quan tới kinh nghiệm nghề nghiệp của từng người hoặc nhóm người; thành phần thông tin liên quan tới các bí quyết, các quy trình, các phương pháp, các dữ liệu, các bản thiết kế, vv; thành phần tổ chức thể hiện trong việc bố trí, sắp xếp điều phối, quản lí và tiếp thị, vv.

Cần lưu ý là mọi hoạt động sản xuất và dịch vụ bất kì đều đòi hỏi phải có đồng thời 4 thành phần trên vì mỗi thành phần có vai trò và chức năng riêng của mình. Một số công trình nghiên cứu gần đây đã đưa ra số liệu thống kê: nếu chỉ áp dụng riêng rẽ 1 trong 4 thành phần nêu trên thì xác suất thành công chỉ là 20 - 30%; nếu áp dụng đồng thời cả quy trình và kĩ thuật tương ứng thì xác suất được nâng lên 50%; nếu áp dụng đồng thời cả 4 yếu tố của hệ thống CN thì kết quả cuối cùng có thể có xác suất thành công lên tới 70 - 75% hay cao hơn tuỳ sự kết hợp đồng bộ giữa 4 yếu tố đó với nhau.


dt. Nói chung về các nghề cần kỹ thuật khéo léo. Công nghệ chế tạo máy.

là giải pháp, quy trình, bí quyết kỹ thuật có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm

Nguồn: 80/2006/QH11


xem thêm: công nghiệp, công nghệ, kĩ nghệ



công nghệ

công nghệ
  • noun
    • Craft; industry

Lĩnh vực: điện
 industry
  • Hiệp hội công nghệ Hàng không vũ trụ: Aerospace Industry Association (AIA)
  • công nghệ điện thoại: telephone industry
  • công nghệ đồ gốm: ceramic industry
  • công nghệ phần mềm: software industry
  • công nghệ sản xuất điện năng: electric power industry
  • công nghệ tin học: data processing industry
  • liên minh vì các giải pháp công nghệ viễn thông: Alliance for Telecommunications Industry Solutions (ATIS)
  • quá trình công nghệ: process industry
  •  technological
  • cách tân về công nghệ: technological innovation
  • chu kỳ công nghệ: technological cycle
  • đổi mới công nghệ: technological innovation
  • lỗ (chừa) công nghệ: technological opening
  • lỗ (chừa) công nghệ: technological aperture
  • quy trình công nghệ: technological process
  • sự đột phá công nghệ: technological breakthrough
  • sự khảo sát công nghệ: technological analysis
  • sự thiết kế công nghệ: technological designing
  • sự thông gió công nghệ: technological ventilation
  • tác động công nghệ: technological influencing factor
  • tải trọng công nghệ: technological load
  • tổ công nghệ: technological set

  • Bộ công nghệ Hàng không và Vũ trụ
     Office of Aeronautics& Space Technology (OAST)
    Chương trình chiến lược châu Âu về nghiên cứu công nghệ tin học
     European Strategic Programme for Research In Information Technology (ESPRIT)
    Diễn đàn quốc tế về công nghệ của tiêu chuẩn AMPS
     International Forum on AMPS Standards Technology ( CTIA ) (IFAST)
    EC trợ giúp cho khoa học và công nghệ cho việc đổi mới và phát triển khu vực ở châu Âu
     EC support for Science and Technology for Regional Innovation and Development in Europe (STRIDE)
    Gắn kèm công nghệ tiên tiến (=IDM)
     Advanced Technology Attachment (=IDE) (ATA)
    Hệ thống tệp công nghệ mới (Microsoft)
     New Technology File System (Microsoft) (NTFS)

     industrial arts
     technical
  • sự kiểm tra công nghệ: technical control
  •  technological
  • ảnh hưởng bên ngoài về công nghệ: technological external effects
  • ảnh hưởng từ bên ngoài về công nghệ: technological external effects
  • chế độ nhị nguyên công nghệ: technological dualism
  • kỹ thuật công nghiệp, công nghệ: technological
  • ngoại ứng công nghệ: technological external effects
  • những ảnh hưởng bên ngoài về công nghệ: technological external effects
  • quy trình công nghệ bốc dỡ (hàng hóa): technological process of cargo-handling
  • sự thay đổi công nghệ: technological change
  • thất nghiệp do (cải tiến) công nghệ: technological unemployment
  •  technologist
  • công nghệ thực phẩm: food technologist
  • kỹ sư công nghệ: technologist
  • nhà công nghệ: technologist
  •  technology
  • chi phí công nghệ: cost of technology
  • chính sách công nghệ cho tăng trưởng: Technology Policy for Growth
  • chuyển giao công nghệ: technology transfer
  • chuyển giao công nghệ: transfer of technology
  • chuyển nhượng công nghệ: technology transfer
  • công nghệ (học): technology
  • công nghệ chế tạo: manufacturing technology
  • công nghệ học: technology
  • công nghệ mới nhất: latest technology
  • công nghệ mũi nhọn: leading edge technology
  • công nghệ tiên tiến: high technology
  • công nghệ trung gian: intermediate technology
  • kết cấu công nghệ: structure of technology
  • sáng tạo công nghệ mới: technology inventing
  • sự thích nghi với công nghệ có sẵn: technology adapting
  • xuất khẩu công nghệ: export of technology

  • băng tải công nghệ
     processing conveyor
    biểu đồ quy tắc công nghệ
     process (flow) chart
    cổ phiếu của những công ty công nghệ cao
     high- tech stock
    công nghệ chế tạo
     manufacturing engineering
    công nghệ gia
     industrialist
    công nghệ gia đình
     cottage industry
    công nghệ gia đình
     home industry
    công nghệ hóa
     industrialize
    công nghệ học
     technics
    công nghệ phẩm
     arts and crafts
    công nghệ phẩm
     factory made goods
    công nghệ phức tạp
     sophisticated technologies
    công nghệ sinh học
     technics
    công nghệ tiên tiến
     state-of-the-art