công xưởng

- d. Hình thức tổ chức sản xuất cơ bản trong thời đại công nghiệp, hoạt động dựa vào một hệ thống máy móc nhất định.


hình thức tổ chức sản xuất xí nghiệp công nghiệp dựa trên cơ sở áp dụng hệ thống máy móc. Dưới chế độ tư bản chủ nghĩa, CX là hình thức cao của hiệp tác lao động, bước tiếp sau của công trường thủ công. Cơ khí hoá sản xuất trong CX đã nâng cao năng suất lao động, hạ giá thành sản phẩm, làm phá sản số lớn người sản xuất hàng hoá nhỏ dựa trên lao động thủ công. Trong CX tư bản chủ nghĩa, máy móc thay thế phần lớn công nhân, công nhân biến thành vật phụ thuộc vào máy móc, ngày lao động bị kéo dài, phụ nữ và trẻ em bị thu hút vào sản xuất làm giảm giá trị sức lao động, tạo nên đội quân hậu bị công nghiệp. Mặt khác, sự lao động chung trong CX tư bản chủ nghĩa làm cho công nhân đoàn kết lại, có tính kỉ luật, tính tổ chức cao. Sự phát triển của CX tư bản chủ nghĩa làm cho mâu thuẫn cơ bản của chủ nghĩa tư bản ngày càng sâu sắc.


hd. Xưởng làm việc lớn: Công xưởng quốc gia.

xem thêm: nhà máy, xưởng, công xưởng, xưởng máy



công xưởng

công xưởng
  • noun
    • Shop; workshop

 factory
  • chế độ kinh tế công xưởng: factory system
  • chế độ sản xuất công xưởng: factory system
  • công nhân công xưởng: factory worker
  • công xưởng ""giao khóa"": turnkey factory
  • công xưởng ""giao khoá"": turnkey factory
  • giá thành công xưởng: factory cost
  • giám sát công xưởng: factory inspector
  • kế toán công xưởng: factory accounting
  • luật công xưởng: factory acts
  • nông trường công xưởng hóa: factory farm
  • phí tổn công xưởng gián tiếp: indirect factory cost
  • sổ cái công xưởng: factory ledger
  • sổ lương công xưởng: factory payroll
  • tổng số lương (trong bảng lương) công xưởng: factory payroll
  •  industrial unit
     manufactory
     plant
  • công xưởng sản xuất: production plant
  • quy mô thích hợp nhất của công xưởng: optimum scale of plant
  • sổ đăng ký tài sản công xưởng: plant register
  • sự thiết đặt công xưởng: plant location
  •  production plant
  • công xưởng sản xuất: production plant
  •  shop
  • công xưởng (mà tất cả) nhân công đều có chân trong công đoàn: dues shop
  • công xưởng sản xuất: shop floor
  • đại biểu công xưởng: shop steward
  •  shop floor
  • công xưởng sản xuất: shop floor
  •  work yard
     works
  • hội đồng (lao tư) công xưởng: works council
  • quản đốc công xưởng: works manager
  • y sĩ công xưởng: works medical officer

  • công xưởng bóc lột công nhân tàn tệ
     sweatshop (sweat-shop)
    xuất khẩu thiết bị công xưởng trọn bộ ""giao khoá""
     turnkey plan export