cùi

- 1 dt. 1. Bộ phận của vỏ quả dày lên: Cùi bưởi 2. Bộ phận của quả ở dưới vỏ: Cùi dừa 3. Bộ phận mọng nước của quả ở giữa vỏ và hạt: Cùi nhãn; Cùi vải 4. Lõi một số quả: Cùi bắp.

- 2 dt. Bệnh hủi: Bệnh cùi ngày nay được chữa khỏi.


x. Bệnh phong.


nd. 1. Phần cứng không ăn được ở bên trong quả. Cùi bắp; Cùi mít.
2. Phần dày mọng nước bên trong vỏ một số quả. Cùi dừa.
3. Phần dày mọng nước giữa vỏ quả và hạt: Cùi nhãn (Về hai nghĩa 2 và 3, Cùi cũng gọi là Cơm. Cơm dừa. Nhãn dày cơm).

nd. Bệnh làm lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân. Cũng gọi Phong.

cùi

cùi
  • noun
    • leprosy
    • noun
      • pulp; blackhead

     sarcocarp

    cùi (biên lai, hóa đơn, chi phiếu, tập vé...)
     counterfoil
    cùi (quả)
     flesh
    cùi chi phiếu
     cheque stubs
    cùi dừa khô
     copra
    cùi sổ séc
     cheque-book stubs
    cùi vận đơn
     counterfoil waybill
    sổ có cùi
     counterfoil book