căm

- 1 đgt. Tức giận ngầm, nén dồn trong lòng: Nghe nó nói tôi căm lắm.

- 2 dt. đphg Nan hoa.


nId. Nan hoa.
IIđg. Tức giận ngầm. Muốn kêu một tiếng cho dài kẻo căm (Ô. Nh. Hầu).


căm

căm
  • noun
    • như nan hoa
    • verb
      • To bear resentment against
        • căm kẻ chơi khăm mình: to bear resentment against him who has played a nasty trick on one