Từ điển Tiếng Việt
"căn duyên"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
căn duyên
hd. Như Căn do.
Tầm nguyên Từ điển
Căn Duyên
Căn: như trên, duyên: nhân vì (nghĩa như căn do).
Tưởng căn duyên âu hẳn ba sinh.
Tần Cung Nữ Oán Bái Công
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh