căng

- 1 d. Trại tập trung (dưới thời thực dân Pháp) để giam giữ nhiều người.

- 2 I đg. 1 Kéo cho thật thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên một bề mặt. Căng dây. Căng mặt trống. Gió căng buồm. 2 Tập trung sức hoạt động đến cao độ vào một hướng nhất định. Căng hết sức ra mà làm. Căng mắt nhìn trong bóng tối.

- II t. 1 Ở trạng thái dãn thẳng ra đến mức cao nhất, do sức kéo hoặc do lực ép từ bên trong. như dây đàn. Quả bóng bơm rất căng. Vú căng sữa. 2 (kng.). Như căng thẳng. Đầu óc rất căng. Làm việc căng. Tình hình căng. 3 (Đường đạn, đường bóng) thẳng, vì được phóng mạnh. Phát bóng rất căng.


(Ph. Camp de Concentration), thuật ngữ phiên âm phỏng theo tiếng Pháp, dùng để chỉ một loại trại tập trung do thực dân Pháp đặt ra ở những vùng miền núi xa xôi, hẻo lánh để giam giữ những chiến sĩ cách mạng đã hết hạn tù và những người Việt Nam yêu nước bị nghi là có hoạt động cách mạng, nhưng do thiếu chứng cứ nên không thể kết án và tống giam được. Vd. C Bá Vân ở Bắc Kạn; C Bắc Mê ở Hà Giang.


nđg. Giăng ra, làm cho giãn, cho lớn: Căng buồm. Căng da. Căng sữa: sữa no đầy trong vú làm khó chịu.
pd. Trại tập trung thời Pháp thuộc để giam giữ những người có vấn đề về chính trị.
np&t. Như Căng thẳng. Làm việc căng, Tình hình rất căng.

xem thêm: chăng, căng


xem thêm: găng, căng, căng thẳng



căng

căng
  • noun
    • Concentration camp
    • verb
      • To stretch, to spread, to strain
        • căng dây: to stretch a cord
        • căng buồm: to spread sail
        • căng buồm lên mà chạy: to glide full sail
        • căng hết sức ra mà làm: to be fully stretched
        • căng mắt quan sát trong bóng tối: to strain one's eyes observing in the dark
    • adj
      • Tightly stretched, fully spread, taut, tense
        • căng như dây đàn

     bending strain
     pull
  • sự căng: pull
  •  pull back
     shackle
  • vòng căng: tension shackle
  •  stressed
  • trạng thái căng do uốn: stressed due to bending
  •  stretch taut
     taut
  • bị kéo căng: taut
  • kéo căng: haul taut
  •  tighten
  • kéo căng: tighten
  • kéo căng dây đai: tighten a belt
  • nện chặt, kéo căng: tighten
  • Lĩnh vực: y học
     strain
  • cảm biến sức căng: strain gage
  • độ căng: strain
  • dụng cụ đo độ căng: strain meter
  • kéo căng: strain
  • kẹp căng: strain clamp
  • làm căng: strain
  • làm căng (lưỡi cưa, dây cáp): strain
  • máy đo sức căng: strain gauge
  • sức căng: strain
  • sức căng (kim loại): strain
  • sức căng bề mặt: surface strain
  • sức căng móng: bearing strain
  • sức căng tối đa: ultimate strain
  • sức căng vật lý: physical strain
  • sự biến dạng căng: tensile strain
  • sự căng: strain
  • sự kéo căng: strain
  • tenxơmet dây căng: acoustic strain gauge

  • bánh căng băng
     capstan drive
    bánh căng chân không
     vacuum capstan
    bánh căng đai
     belt idler
    bánh căng đai
     idle pulley
    bánh căng xích
     chain tightener
    bánh đai căng
     tension roller
    bánh đai căng
     tightener
    bánh đai căng
     tightening pulley
    bê tông (ứng suất trước) căng sau
     post tensioned concrete
    bê tông dây thép căng
     string-reinforced concrete
    bê tông ứng suất trước căng sau
     post tensioned prestressed concrete
    bê tông ứng suất trước căng trước
     pre tensioned prestressed concrete
    bị căng
     stretched
    bị căng
     tensile
    biện pháp căng sau
     post tensioning procedure
    bơm căng
     inflate
    bơm lốp quá căng
     over-inflation
    bộ căng
     rigging screw
    bộ căng
     turnbuckle
    bộ căng bằng vít
     screw device
    bộ căng bằng vít
     turnbuckle
    bộ căng dây dẫn
     line stretcher
    bộ căng dây đai an toàn
     seat belt tensioner
    bộ căng đai
     tensioner
    bộ căng giấy
     stretch roll
    bộ căng giấy
     tightener
    bộ căng lưới
     wire stretcher
    bộ nối chịu lực căng
     tension joint
    bulông điều chỉnh độ căng xích
     track adjusting bolt