cạ

- 1 dt. Phu bài gồm ba con bài đánh chắn cùng loại gồm hàng văn, hàng sách hàng vạn: Năm chắn ba cạ.

- 2 đgt. Cọ vào: Con trâu cạ lưng vào đống rơm.


nđg. Áp vào và chuyển động sát một vật cứng. Trâu cạ sừng vào thân cây. Cũng nói Cọ.

cạ

cạ
  • verb
    • To rub