cảm khái

hđg. Cảm xúc mà sinh lòng luyến tiếc. Lời cảm khái. Cảm khái trước cảnh thành quách điêu tàn.

cảm khái

cảm khái
  • verb
    • To grieve
      • cảm khái về nỗi nước mất nhà tan: to grieve over the occupation of one's country and the dispersal of one's family