cảnh tỉnh

- đgt. (H. cảnh: đánh thức; tỉnh: tỉnh lại) Làm cho thấy sự sai lầm mà sửa chữa: Bác Hồ đã cảnh tỉnh chúng ta về nguy cơ đó (HgTùng).


hđg. Đánh thức, răn bảo, chỉ dẫn, làm cho con người tỉnh ngộ: Hồi chuông cảnh tỉnh.

cảnh tỉnh

cảnh tỉnh
  • verb
    • To awaken, to open the eyes of
      • lời kêu gọi đó như tiếng chuông cảnh tỉnh những kẻ lầm đường: that appeal has awakened those who had gone astray