cấu

- đgt 1. Bấm hai đầu móng tay vào và lôi ra: cấu vào tay cấu lấy một miếng xôi. 2. Xâu xé ra từng ít một: Tiền của tập thể mỗi người cấu một ít như thế thì còn làm ăn gì nữa.


nđg. 1. Ấn mạnh móng vuốt vào da thịt rồi giật mạnh. Bị hổ cấu rách lưng.
2. Lấy một ít bằng đầu ngón tay kẹp lại. Cấu một miếng xôi.

xem thêm: cấu, véo, beo



cấu

cấu
  • verb
    • To claw
      • bị hổ cấu rách mặt: to have one's face clawed by a tiger
    • To nib, to pinch
      • cấu miếng xôi: to nip off a bit of sticky rice

 device
  • bộ nhớ có cơ cấu đảo chiều: storage device with inverse organization
  • bộ nhớ có cơ cấu trực tiếp: storage device with direct organization
  • cấu hình thiết bị: device configuration
  • cấu nâng chổi: brush lifting device
  • cấu thay đổi tốc độ: speed-changing device
  •  fixture

    Ban cấu hình và điều khiển Internet
     International Control and Configuration Board (ICCB)
    CELP - Đại số học cấu trúc liên hợp
     Conjugate Structure Algebraic CELP (CSA-CELP)
    Các cơ cấu bảo dưỡng (TMN) hoặc thiết bị di động
     Maintenance Entities (TMN) or Mobile Equipment (ME)
    Cập nhật cơ sở dữ liệu theo cấu trúc tô pô (APPN)
     Topology Database Update (APPN) (TDU)
    Chức năng cơ cấu bảo dưỡng (TMN)
     Maintenance Entity Function (TMN) (MEF)
    Chương trình cấu trúc với MVS
     MVS configuration program (MVSCP)
    Cơ cấu điều khiển học (Manfred Clynes, 1960)
     CYBernetic ORGanism (Manfred Clynes, 1960) (CYBORG)
    Giao thức thử cấu hình Ethernet
     Ethernet Configuration Test Protocol (ECTP)
    Hộp điều khiển dao tiện (cơ cấu Norton)
     Feed gearbox (Norton tumbler gear)
    Máy ảo/Cơ cấu ảo
     Virtual Machine (VM)
    Một cấu trúc ISDN đang được sử dụng ở Nhật Bản
     An ISDN Architecture in use in Japan (FRAPI-A)
    Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu quan hệ - Ngôn ngữ hỏi cấu trúc
     Relational Database Language - Structured Query Language (RDL-SQL)
    Ngôn ngữ thiết kế theo cấu trúc (Ngôn ngữ lập trình)
     Structural design Language (Programming Language) (STRUDL)
    Quản lý thư viện và cấu hình phần mềm [IBM]
     Software Configuration and Library Management [IBM] (SCLM)
    Server cấu hình mô phỏng LAN
     LAN Emulation Configuration Server (LECS)
    Tệp cấu hình ổ đĩa (Lotus)
     Driver Configuration File [Lotus] (DCF)
    Tiện ích cấu hình Intel (Microsoft)
     Intel Configuration Utility (Microsoft) (ICU)
    Văn bản có cấu trúc nâng cao [Internet]
     Structure Enhanced Text [Internet] (SETEXT)
    ánh xạ đơn cấu
     monomorphic mapping
    ánh xạ đồng cấu
     homomorphous mapping
    áp dụng cấu hình mạng
     NCA (network configuration application)
    ảnh cấu hình
     configuration image
    âm thanh do cấu trúc
     structure-borne noise