
1. (kinh tế), lập chứng từ ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ sách kế toán ngay khi thực hiện chúng, bảo đảm thu thập kịp thời, chính xác những thông tin cần thiết về quá trình và trạng thái của công việc sản xuất, kinh doanh trong ngày.
2. (tin học; A. update), thao tác nhằm sửa đổi một số giá trị theo kịp các thông tin mới. Chẳng hạn, CN một tệp, một danh mục, một hệ điều hành hay một chương trình.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|