cập nhật

1. (kinh tế), lập chứng từ ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ sách kế toán ngay khi thực hiện chúng, bảo đảm thu thập kịp thời, chính xác những thông tin cần thiết về quá trình và trạng thái của công việc sản xuất, kinh doanh trong ngày.

2. (tin học; A. update), thao tác nhằm sửa đổi một số giá trị theo kịp các thông tin mới. Chẳng hạn, CN một tệp, một danh mục, một hệ điều hành hay một chương trình.


ht. Kịp ngày, kịp thời. Sổ sách chưa cập nhật.

cập nhật

 bring up to date
 up-date, up-dated
 up-to-date
  • hiện đại, cập nhật: up-to-date

  • Giao thức cập nhật SAP tin cậy
     Reliable SAP Update Protocol (RSUP)
    Giao thức định tuyến dựa vào cập nhật của AppleTalk
     Appletalk Update-based Routing Protocol (AURP)
    băng cập nhật chương trình
     program update tape (PUT)
    băng cập nhật chương trình
     PUT (program update tape)
    cập nhật băng chương trình
     Programme Tape Update (PUT)
    cập nhật bộ nhớ đệm
     Update Buffer (UDB)
    cập nhật các thay đổi
     update changes
    cập nhật danh sách
     update list
    cập nhật file
     file update
    cập nhật hóa
     update
    cập nhật kết nối
     reroute connection
    cập nhật mới nhất
     last updated
    cập nhật mức dịch vụ
     service level update
    cập nhật nguồn
     Update Source
    cập nhật tác vụ
     updating task
    cập nhật tập tin
     file update
    cập nhật tập tin
     Update File
    cập nhật tập tin
     update read-only file
    cập nhật tập tin thuần đọc
     update read-only file
    cập nhật tệp
     file updating
    cập nhật trường tự động
     automatically updating field
    cập nhật tuyến nối
     Update Link (UDL)
    câu lệnh cập nhật
     update statement
    chế độ cập nhật
     update mode
    chương trình cập nhật
     updater
    dấu bản ghi đã cập nhật
     updated record mark
    dấu hiệu cập nhật
     update mark
    điều khiển việc cập nhật nền
     Background Update Control (BUC)
    được cập nhật
     ...is to be changed

     up to date
     update
     up-to-date

    sự cập nhật (hóa)
     updating