cắt nghĩa

- đg. Giải thích cho rõ nghĩa, cho hiểu được điều gì. Cắt nghĩa từ khó. Cắt nghĩa một hiện tượng.


nđg. Giảng giải cho rõ nghĩa.

xem thêm: cắt nghĩa, giải thích, giải nghĩa, giảng nghĩa



cắt nghĩa

cắt nghĩa
  • verb
    • To make clear, to explain, to interpret
      • cắt nghĩa từ khó: to explain a difficult word
      • cắt nghĩa một hiện tượng lịch sử: to interpret a historical phenomenon

 interpretation