cặc

- d. (thgt.). Dương vật.


nd. Tiếng tục để gọi dương vật. Roi cặc bò: roi làm bằng gân bò phơi khô quấn chéo nhau. Cặc bần: rễ nhỏ ngược lên khỏi mặt bùn của cây bần.

cặc

cặc
  • noun
    • Cock, prick