cọng

- 1 dt. 1. Thân cành của loại cây thân mềm (như rau cỏ, lúa, đậu): cọng rơm cọng cỏ Hạt gạo cắn đôi, cọng rau bẻ nửa. 2. Nh. Gọng: cọng vó cọng kính.

- 2 đphg Nh. Cộng.


nđg. Thêm vào, gộp vào. 2 cọng với 1 là 3.

cọng

cọng
  • noun
    • Blade
    • adj
      • Tops

     culm
     scape
     stem
  • tước cọng: stem
  • tước cọng giữa lá thuốc lá: stem

  • máy tước cọng
     stemmer
    thiết bị tách cọng thuốc lá
     loosening plant