cọp

- d. x. hổ1.


nd. Thú dữ, thường ở rừng sâu, hay ăn thịt thú vật khác, cũng gọi là hổ, là hùm. Cọp cái. Sa vào miệng cọp: gặp phải người hung dữ độc ác.
nđg. Đọc báo hoặc xem hát không trả tiền. Xem cọp, coi cọp.

cọp

cọp
  • noun
    • Tiger
      • cọp cái: Tigress
      • #Syn
    • con cọp