Từ điển Tiếng Việt
"cố nhân"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
cố nhân
- d. (vch.). Bạn cũ, hay người yêu cũ. Gặp lại cố nhân.
- người quen biết cũ
hd. Bạn xưa, bạn cũ: Cố nhân gì em đây. Đồ chơi cho trăm mối (P. V. Dật).
Tầm nguyên Từ điển
Cố Nhân
Cố: cũ, nhân: người.
Tại ai há dám phụ lòng cố nhân.
Kim Vân Kiều
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
cố nhân
cố nhân
noun
Old friend; old flame