cổ

- 1 d. 1 Bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân. Khăn quàng cổ. Hươu cao cổ*. Ách giữa đàng quàng vào cổ (tng.). 2 (kng., hoặc thgt.; dùng phụ sau t., hoặc đg., trong một số tổ hợp). Cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, không chịu khuất phục. Cứng cổ*. Cưỡi cổ*. 3 Bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân. Cổ áo sơmi. Áo cổ vuông. Cổ yếm. Giày cao cổ. 4 Chỗ eo lại ở gần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đồ đựng. Cổ chai. Hũ rượu đầy đến cổ.

- 2 t. 1 Thuộc về thời xa xưa trong lịch sử. Ngôi tháp cổ. Chơi đồ cổ. Nền văn học cổ. 2 (kng.). Lỗi thời, không hợp thời nữa. Cách nhìn hơi cổ.

- 3 đ. (ph.; kng.). Cô (đã nói đến) ấy.


nd. 1. Phần nối đầu với thân thể. Cổ cao. Một cổ hai tròng: chịu khổ nhiều chuyện.
2. Chỉ khoảng thon nhỏ như cái cổ ở giữa hai đoạn dài hay lớn của vật gì. Cổ chai. Cổ áo.
3. Dùng thay cho đầu. Cứng cổ, Cưỡi cổ.

nt. Xưa, cũ: Thời cổ, Nền văn học cổ, Chơi đồ cổ.

xem thêm: , cũ kĩ, cũ rích, cổ, cổ hủ, cổ lỗ



cổ

cổ
  • noun
    • Neck
      • cứng cổ: Stiff-necked Collar
  • adj
    • old; ancient; antique
      • thời cổ tót: he ancient time

Lĩnh vực: y học
 cervix
  • cổ sừng sau tủy sống: cervix eduminae posterioris
  •  jugular
     throat
  • bệ cổ lò: throat platform
  • cổ họng tâm ghi: frog throat
  • cổ họng/ nút chai/rãnh thắt: throat
  • cổ lò: throat
  • cổ lò: burner throat
  • cổ lò: furnace throat
  •  throw
  • cổ thắt: throw

  • Công ty cổ phần (mẹ) Bell khu vực
     Regional Bell Holding Company (RBHC)
    IP qua ATM cổ điển
     Classical IP over ATM (CIA)
    MUF cổ điển
     classical MUF
    TEETET (thế kỷ 4 trước CN) nhà toán học cổ Hy Lạp
     TEETET
    áp xe hòm nhĩ cổ
     tympanocervical abscess
    bán kính cổ điển của electron
     classical radius of the electron
    bán kính electron cổ điển
     classical electron radius

     neck

    Chứng khoán của Sở giao dịch cổ phiếu
     Stock-exchange securities
    Hội đồng cổ động Mỹ
     U.S.A Promotion Council
    Vốn cổ phần chưa đến hạn thanh toán (Mỹ)
     Outstanding capital stock
    bán cổ phần
     selling of share
    bán cổ phiếu
     put
    bán quyền chọn (mua cổ phiếu)
     take for the call (to..)
    báo cáo hàng năm (của công ty cho các cổ đông)
     annual report
    báo cáo vốn cổ phần
     statement of capital stock
    báo giá bỏ thầu, sự mua lại cổ quyền, (sự) bán đấu giá
     tender offer
    bắt đầu phát hành cổ phiếu ở Sở giao dịch (chứng khoán)
     go public
    băng tải kiểu cổ ngỗng
     goose-neck
    bản kê khai quyền lợi cổ đông
     statement of stock holder's equity
    bản khai trị giá cổ phần
     valuation statement
    bảng ghi trả cổ tức
     payment records for dividends
    bảng thị giá cổ phiếu
     share list (share-list)
    bảng thị giá cổ phiếu
     stock quotation
    bảng trả cổ tức
     dividend payment sheet
    bảo hiểm nhân thọ có đầu tư cổ phần
     equity-linked assurance
    bảo hộ quyền lợi của các cổ đông
     safeguard the interests of shareholder
    bao tiêu cổ phiếu
     underwrite
    bình nhỏ cổ
     flask