cổ nhân

- dt. (H. cổ: xưa; nhân: người) Người đời xưa: Không quên lời dạy của cổ nhân. // tt. Chất phác; theo kiểu cổ: Bà cụ nhà tôi còn cổ nhân lắm.


hd. Người xưa. Lời cổ nhân.

cổ nhân

cổ nhân
  • noun
    • men of old; The people of the very distant past