cổng

- d. 1 Khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở. Cổng tre. Cổng làng. Kín cổng cao tường. 2 (chm.). Thiết bị dùng làm lối vào và ra, để hướng dẫn việc chuyển dữ liệu giữa đơn vị xử lí trung tâm của máy tính và các thiết bị ngoài (như máy in, chuột, modem,...). 3 (chm.). Lối vào hoặc ra của mạng dữ liệu trong máy tính.


(A. gate, port), mạch tổ hợp có một hay nhiều lối vào và ít nhất một lối ra, trong đó các trạng thái ở các lối vào xác định trạng thái của các lối ra. C là linh kiện xử lí thông tin cơ bản, từ đó được nối ghép thành các bộ xử lí thông tin theo nhiều chức năng khác.


nd. Khoảng trống để làm lối ra vào, thường có một bộ phận để đóng mở. Cổng tre. Kín cổng cao tường.

xem thêm: cổng, cửa, ngõ



cổng

cổng
  • noun
    • Gate; entrance
      • người gác cổng: Gate keeper (Rail)
      • cổng Nam Thiên Môn - chùa Hương
    • Barrier; level crossing

Lĩnh vực: toán & tin
 gate
  • bản lề cổng: gate hinge
  • blốc cổng: gate block
  • blốc cổng: gate assembly
  • bộ khuếch đại cổng chung: common gate amplifier
  • cánh cổng: gate leaf
  • cột cổng: gate pole
  • cổng ""và"": AND gate
  • cổng (vào) thành phố: city gate
  • cổng A-O-I: AND-OR-INVERT gate
  • cổng AND: AND gate
  • cổng AND-NOT: AND-NOT gate
  • cổng AND/NOR: AND/NOR gate
  • cổng EXCLUSIVE-OR: XOR gate (EXCLUSIVE-OR gate)
  • cổng Ex-OR: EXCLUSIVE-OF gate
  • cổng IF-THEN: IF-THEN gate
  • cổng NAND: NAND gate
  • cổng NOR: NOR gate
  • cổng NOT: NOT gate
  • cổng NOT-IF-THEN: NOT-IF-THEN gate
  • cổng OR: OR gate
  • cổng Tainter: Tainter gate
  • cổng Và: AND gate
  • cổng XOR: XOR gate (EXCLUSIVE-OR gate)
  • cổng bất tương đương: inequivalence gate
  • cổng biên độ: amplitude gate
  • cổng cản: inhibit gate
  • cổng cấm: inhibit gate
  • cổng chào: city gate
  • cổng chỉ báo: indicator gate
  • cổng chỉ thị: indicator gate
  • cổng chống trùng hợp: anti-coincidence gate
  • cổng chuyển mạch: switching gate
  • cổng chuyển tiếp: junction gate
  • cổng có bản lề: hinged gate
  • cổng cộng: add gate
  • cổng con lăn: roller gate
  • cổng cửa cống: lock gate
  • cổng dẫn nước: intake gate
  • cổng đập tràn: spillway gate
  • cổng điều khiển: control gate
  • cổng điều khiển: Control Gate (CG)
  • cổng đồng bộ: synchronous gate
  • cổng đồng nhất: identity gate
  • cổng đồng nhất: identify gate
  • cổng đu đưa: swing gate
  • cổng đường sắt: railway gate
  • cổng di động: Floating Gate (FG)
  • cổng giải mã: decoding gate
  • cổng giới hạn: threshold gate
  • cổng gọi: call gate
  • cổng hai cánh: double-leaf gate
  • cổng hai cánh: two-leaf gate
  • cổng kết hợp: combinational gate
  • cổng lấy mẫu: sampling gate
  • cổng lân cận: neighbor gate
  • cổng lớn nhà thờ: portal front gate
  • cổng lớn trước công viên: portal front gate
  • cổng lôgic: logic gate
  • cổng lôgic: logical gate
  • cổng lôgic quang: optical logic gate
  • cổng loại trừ: except gate
  • cổng loại trừ NOR: exclusive-NOR gate
  • cổng loại trừ OR: exclusive-OR gate (XOR gate)
  • cổng mở hai phía: swing gate
  • cổng nếu-thì: IF-THEN gate
  • cổng ngắt: interrupt gate
  • cổng ngăn biển: sea gate
  • cổng ngoại lệ: except gate
  • cổng nhận biết: recognition gate
  • cổng nhận dạng: identity gate
  • cổng nhiều cánh: multileaf gate
  • cổng nối quản lý mạng: network management gate
  • cổng phức hợp: complex gate
  • cổng phủ định ngoại trừ: alternative denial gate
  • Lĩnh vực: xây dựng
     portal
  • cấu trúc cổng: portal structure
  • cần trục ""lạc đà"" cổng trục: full portal crane
  • cổng chính: portal
  • cổng dẫn chính: perspective portal
  • cổng lớn công viên: portal
  • cổng lớn nhà thờ: portal front gate
  • cổng lớn nhà thờ: portal
  • cổng lớn trước công viên: portal front gate

  • Bộ Server cổng không đồng bộ
     Asynchronous Gateway Server (AGS)
    Bộ điều khiển cổng phương tiện (thuật ngữ chung chỉ VSC)
     Media Gateway Controller (MGC)
    Bộ lặp nhiều cổng DEC
     DEC Multiport Repeater (DEMPR)
    Bộ phối hợp đa cổng thông minh (DCA)
     Intelligent Multi-Port Adapter (DCA) (IMPA)
    Dịch vụ cổng mạng cho NetWare (hệ điều hành mạng) (Microsoft)
     Gateway Service for NetWare (Microsoft) (GSNW)
    Giao thức Internet của cổng mạng khu dân cư
     Residential Gateway Internal Protocol (RGIP)
    Giao thức cổng mạng nội bộ (IETF)
     Interior Gateway Protocol (IFTF) (IGP)
    Giao thức định tuyến cổng mạng nội bộ (Cisco)
     Interior Gateway Routing Protocol (Cisco) (IGRP)
    Giao thức quản lý /Giám sát cổng mạng đơn giản
     Simple gateway management/Monitoring Protocol (SGMP)

     gate