
- d. 1 Khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở. Cổng tre. Cổng làng. Kín cổng cao tường. 2 (chm.). Thiết bị dùng làm lối vào và ra, để hướng dẫn việc chuyển dữ liệu giữa đơn vị xử lí trung tâm của máy tính và các thiết bị ngoài (như máy in, chuột, modem,...). 3 (chm.). Lối vào hoặc ra của mạng dữ liệu trong máy tính.
(A. gate, port), mạch tổ hợp có một hay nhiều lối vào và ít nhất một lối ra, trong đó các trạng thái ở các lối vào xác định trạng thái của các lối ra. C là linh kiện xử lí thông tin cơ bản, từ đó được nối ghép thành các bộ xử lí thông tin theo nhiều chức năng khác.
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|