cội

- d. Gốc cây to, lâu năm. Cội thông già. Chim lạc bầy thương cây nhớ cội... (cd.).


nd. Gốc cây to, sống lâu năm. Chim lạc bầy thương cây nhớ cội... (c.d).

cội

cội
  • noun
    • Root; origin