
- 1 dt. 1. Vật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...: cột nhà cột buồm chôn cột điện. 2. Khối chất lỏng, chất khí được để hay được tạo nên theo phương thẳng đứng: cột thuỷ ngân cột khói. 3. Phần được chia thành từng ô, từng khoảng trên trang giấy: cột báo viết con số vào đúng cột.
- 2 đgt. Buộc, trói: cột dây thép cột gà không chặt (tng.).
thành phần chịu lực đứng trong kết cấu nhà và công trình, thường có tiết diện hình tròn hoặc vuông, làm bằng những vật liệu khác nhau: gỗ, tre, gạch đá, bê tông, kim loại, vv. Trong kiến trúc truyền thống, C là một trong ba yếu tố cấu thành vì kèo và tuỳ theo vị trí mà phân ra thành các C cái, C con, C hiên. Trong các vì kèo hoàn chỉnh, C được kê trên tảng bằng đá và liên kết với nhau bằng địa thu (x. Địa thu) ở chân C, bằng xà ở phía trên C.
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Trong sự hiển thị video theo cơ sở ký tự, cột là một hàng dọc trên màn hình có độ rộng bằng một ký tự. Trong bảng tính, cột là một khối dọc các ô, thường được định danh bằng một chữ cái duy nhất. Trong chương trình cơ sở dữ liệu, các thuật ngữ cột ( column) và trường ( field) đôi khi được dùng đồng nghĩa nhau. |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Giải thích VN: Cột hoặc trụ trên đó cửa ra vào được treo. |
| Giải thích EN: A pillar or post on which a door is hung. |
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|