cời

nt. Rách, xơ xác. Chị giàu chị đội nón hoa, Em con nhà khó, em tha nón cời (c.d).
nIt. Hô, gồ ra: Răng cời.
IIđg. Dùng que hoặc sào lấy vật gì ở xa hoặc ở dưới sâu. Cời trái cây, cời than.


cời

 rake

cời lửa
 stoke
đĩa cời cốc
 coke fork
móc cời lò
 gavelock
que cời chịu lửa
 flameproof stirrer