cửa

- d. 1 Khoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở. Gõ cửa. Cửa đóng then cài. Cửa chuồng gà. 2 Chỗ ra vào, chỗ thông tự nhiên với bên ngoài. Lấp cửa hang. Cửa sông*. Ra khỏi cửa rừng. 3 Nơi có quan hệ tiếp xúc với bên ngoài, trong quan hệ với người có việc cần phải đến. Chạy chọt hết cửa nọ đến cửa kia. Cửa công*.


bộ phận của kết cấu ngăn che của nhà và công trình nhằm đáp ứng yêu cầu sử dụng đi lại, giao lưu không khí, lấy ánh sáng. Được phân ra theo chức năng: C đi, C sổ; theo hình dạng: C chữ nhật, C tròn, C cuốn, C băng; theo cách đóng mở: C có bản lề, C đẩy, C cuốn, C xếp; theo vật liệu: C ván, C chớp, C kính, C kim loại. Ngoài ra, một số C có cấu tạo đặc biệt phục vụ cho những yêu cầu chuyên dụng: C phòng X quang, C cách âm.



Các loại cửa sổ

a - Cửa sổ kính SK; b - Cửa sổ chớp SC; c - Cửa sổ panô SP; d - Cửa sổ panô kính

e - Cửa sổ panô chớp
; f
- Cửa sổ ván có nẹp SV; g - Cửa sổ kính có hãm SKH



Các loại cửa đi

a - Cửa đi kính ĐK; b - Cửa đi chớp ĐC; c - Cửa đi panô ĐP; d - Cửa đi panô kính

e - Cửa đi ván ghép ĐG; f - Cửa đi ván có nẹp ĐV; g - Cửa đi kính có hãm ĐKH


nd. 1. Chỗ mở để ra vào: Lắm sãi không ai đóng cửa chùa (t.ng). Cửa cái: cửa chính. Cửa hông: cửa ở một bên nhà. Cửa kính: cửa có gắn kính.
2. Nơi đông người ra vào. Cửa Phật, cửa Thánh.
3. Chỗ ra vào, thông tự nhiên với bên ngoài. Cửa sông, cửa hang.
4. Nhà ở, chỗ làm việc. Cửa quan. Chạy hết cửa nọ đến cửa kia.

xem thêm: cổng, cửa, ngõ



cửa

cửa
  • noun
    • Door; entrance, opening

 bibb
 bolt
  • bulông khuôn cửa sổ, vít khuôn cửa sổ: casement bolt
  • cái chốt cửa: bolt (a door)
  • chốt cửa: door bolt
  • chốt ổ khóa cửa: lock bolt
  • chốt thẳng đứng (của cửa ra vào): upright door bolt
  • chốt then cửa sổ: espangnolette bolt
  • cửa đóng bằng then: bolt
  •  embouchure
  • cửa biển: embouchure
  •  gate valve
     jamb
  • công tắc cửa xe: jamb switch
  •  logic element
     logic gate
     manhole
  • cửa cống: manhole
  • cửa giếng kiểm tra: manhole door
  •  orifice
  • cửa cá đi: fish-pass orifice
  • cửa cấp: delivery orifice
  • cửa điều chỉnh: adjustment orifice
  • cửa hút: intake orifice
  •  port
  • bậc cửa lò: port sill
  • các thao tác ở cửa cảng: port operations service
  • các thao tác ở cửa khẩu: port operations service
  • cửa (để không khí hoặc chất lỏng đi qua): port
  • cửa [cổng] giao diện: interface port
  • cửa ải dữ liệu: input port
  • cửa chuyển (trong bao găng tay): transfer port
  • cửa chuyển liệu: transfer port
  • cửa đầu cuối (của nút mạng): terminal port (of a node)
  • cửa điều khiển: port
  • cửa dỡ liệu: discharge port
  • cửa hạ năng suất lạnh: partial duty port
  •  port hole
     porthole
     reveal
     throat
  • cửa chất liệu: throat opening
  •  trap
  • bộ thu ngọn lửa, cửa sập phòng cháy: flame trap
  • cánh cửa xi phông: wave trap
  • cửa đập hình mái nhà: bean trap gate
  •  valve
  • cánh cửa (ống dẫn): valve
  • cánh cửa van: valve
  • Lĩnh vực: y học
     porta

    Chốt cửa kiểu Norfolk
     Norfolk latch
    Một cách trang trí cửa dạng hai đường xoi hình chữ S
     accolade
    Ngôn ngữ ứng dụng các cửa sổ SQL
     SQL-windows Application Language (SAL)
    Phân hệ đồ họa, tạo cửa sổ và biến cố (Windows CE)
     Graphics, Windowing, and Event Subsystem (Windows CE) (GWES)
    áp lực tại cửa ra
     outlet pressure
    áp lực tại cửa vào
     entrance pressure
    áp lực tại cửa vào
     inlet pressure
    áp suất cửa ra
     discharge pressure
    áp suất cửa ra
     outlet pressure
    áp suất ở cửa vào
     inlet pressure
    áp suất ở cửa vào
     intake pressure
    áp suất tại cửa ra
     exit pressure
    âu dưới cửa cống
     tail bay
    âu vào cửa ụ tàu chìm
     wet-dock entrance lock
    băng cửa kính
     band glazing
    băng cửa kính
     ribbon glazing
    bản lề [cửa lớn, cửa hội trường]
     loose pin butt hinge
    bản lề cánh cửa
     casement hinge
    bản lề cửa
     door-hinge
    bản lề cửa
     garnet hinge
    bản lề cửa
     hinge