cửu tuyền

- Chỉ âm phủ

- Xem Cửa nguyên, Suối vàng


- (H. cửu: chín; tuyền: suối) Như Cửu nguyên: Trên tam bảo, dưới cửu tuyền, tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng (K).

- chín suối, tức là âm phủ


hd. Như Cửu nguyên.

xem thêm: chín suối, cửu tuyền, suối vàng



cửu tuyền

cửu tuyền
  • noun
    • (fig) Hell; hades