cựa

- 1 d. Mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ và tiến công.

- 2 đg. 1 Cử động một ít, từ trạng thái không động đậy. Em bé cựa mình thức giấc. Ngồi yên, không được cựa! 2 (kng.; thường dùng trong câu có ý phủ định). Xoay xở để thoát khỏi một trạng thái không hay. Chứng cớ rành rành, hết đường cựa.


nId. Mẩu sừng mọc phía sau cẳng gà trống và vài loại chim để tự vệ và tấn công. Gà cựa dài thì thịt rắn, Gà cựa ngắn thì thịt mềm (t.ng). IIđg. Động đậy, nhúc nhích: Nằm không cựa. Em bé cựa mình thức giấc.

cựa

cựa
  • verb
    • To stir; to budge
    • noun
      • spur (of cock)

    Lĩnh vực: y học
     calcar
  • cựa chim: calcar avis
  •  click
    Lĩnh vực: y học
     spur
  • tường cựa gà: spur

  • ankaloit nấm cựa gà
     ergot alkaloid
    cái cựa (của rơle)
     heel piece
    cây ớt cựa gà
     capsicum
    dưới khe cựa
     subcalcarine
    hình cựa
     calcarine
    nấm cựa gà
     claviceps
    nấm cựa gà
     ergot
    thuộc cựa
     calcarine

     spring