cực

- 1 I. dt. 1. Đầu mút, điểm ở đầu cùng: hai cực đối lập Cà Mau, cực nam của Tổ quốc. 2. Đầu nối, qua đó dòng điện được dẫn vào một máy thu điện một chiều (ác-quy, bình điện phân...), một đèn điện tử, bán dẫn (đèn hai cực, ba cực...) hoặc đầu nối từ đó dòng điện được lấy ra từ một máy phát điện một chiều: cực dương. 3. Điểm mà ở đó trục tưởng tượng của Trái Đất xuyên qua mặt đất: khí hậu vùng cực. II. pht. ở mức độ tột cùng, không thể hơn được nữa: đẹp cực hát hay cực.

- 2 tt. Phải chịu đựng rất vất vả và khổ tâm đến mức tưởng như không thể hơn được nữa: Cuộc sống đỡ cực chút ít Con hư cực lòng cha mẹ.


1. C là gốc toạ độ của hệ toạ độ C.

2. C z0 của một hàm giải tích f(z) với biến số phức z là một điểm kì dị cô lập của hàm số đó sao cho f(z) không xác định tại z0, nhưng thoả mãn điều kiện sau đây ở lân cận của z0:


Từ đó suy ra hàm số g(z) = 1/f(z) nhận z0 làm một không điểm.

Nếu
hữu hạn và khác không với một số tự nhiên k nào đó, thì k được gọi là bậc của C. Vd.


có bốn C đều bậc
1 là ± 1, ± i.


nId. Hai đầu của trái đất, nơi mặt đất tiếp xúc với trục tưởng tượng mà quanh trục ấy địa cầu quay một vòng trong hai mươi bốn giờ. Mỗi đầu của nam châm. Mỗi đầu của một mạch điện.Bắc cực. Nam cực. Điện cực. Từ cực.
IIp. Đến mức tột cùng. Cực thịnh. Cực đẹp, Hàng cực rẻ.

nt. Phải chịu vất vả, khổ nhục. Công việc cực quá. Tham thực cực thân (t.ng).

xem thêm: khổ, cay đắng, đau đớn, đau khổ, cực, cực khổ, khổ sở, gian khổ



cực

cực
  • noun
    • pole
      • cực dương: The positive pole extremity
  • adv
    • ultra; extremely

 base
  • bản cực: base
  • cực đáy: base
  • cực gốc: base
  • cực gốc chung: common base
  • cực gốc loại p: p-type base
  • cực gốc tranzito: base
  • đế đèn 8 cực: octal base
  • đế đèn tám cực: octal base
  •  core
     electric terminal
  • đầu cực: electric terminal
  •  gate
  • chất điện môi cực cửa: gate dielectric
  • cực cửa: gate
  • cực cửa vào: input gate
  • cực điều khiển: trigger gate
  • cực điều khiển kim loại: metal gate
  • cực kim loại: metal gate
  •  not
    Lĩnh vực: y học
     polus
  • cực sau của thể thủy tinh: polus posterior lentis
  • cực trước của thể thủy tinh: polus antirior lentis
  • cực trước nhãn cầu: polus anterior bullioculi

  • Chất bán dẫn bù Oxits lưỡng cực
     Bipolar Complementary Metal Oxide Semiconductor (BICMOS)
    Chất bán dẫn ôxit kim loại lưỡng cực
     BIpolar Metal Oxide Semiconductor (BIMOS)
    Giao diện đầu vào tích cực (Được sử dụng trong các yêu cầu kỹ thuật UNI PMD cho cáp đồng/cáp quang )
     Active Input Interface (Used in UNI PMD specs for Copper/Fibre) (AII)
    Hai cực Luân phiên
     Alternate BiPolar (ABP)
    IC đơn cực
     unipolar IC
    IC đơn cực
     unipolar integrated circuit
    IC lưỡng cực Schottky
     Schottky bipolar-intergraded circuit
    Khóa dịch cực tiểu Gauxơ
     Gaussian Minimum Shift Keying (GMSK)
    Khóa dịch cực tiểu Gauxơ-điều tần
     Gaussian Minimum Shift Keying Frequency Modulation (GMSK-FM)
    MOS lưỡng cực
     bipolar CMOS
    Phổ kế tia cực tím tầng ôzôn
     Ultraviolet Ozone Spectrometer (UOS)
    Tần số kép phân cực kép SAR
     Dual Frequency Dual Polarization SAR (DFDPSAR)
    Thí nghiệm ôzôn tầng bình lưu Bắc cực của châu Âu
     European Arctic Stratosphere Ozone Experiment (EASOE)
    Trang chủ tích cực (Microsoft)
     Active Server Page (Microsoft) (ASP)
    ánh sáng cực kỳ mạnh
     intense light
    ánh sáng cực tím
     ultraviolet light
    ánh sáng phân cực
     bias light
    ánh sáng phân cực
     polarized light
    ánh sáng phân cực phẳng
     plane-polarized light
    ánh sáng phân cực quay phải
     right-handed polarized light
    ánh sáng phân cực thẳng
     linearly polarized light
    ánh sáng phân cực tròn quay trái
     left-handed circularly polarized light
    ánh sáng phân cực tròn tả truyền
     left-handed circularly polarized light
    áp lực cực đại
     maximum working pressure
    áp suất âm thanh cực đại
     maximum sound pressure
    áp suất âm thanh cực đại
     peak sound pressure
    áp suất cực cao
     EP (extreme pressure)
    áp suất cực cao
     extreme pressure (EP)
    áp suất cực đại
     refusal pressure

     terminal

    bài toán cực đại lợi ích
     utility maximization problem
    bài toán cực đại lợi nhuận dài hạn
     long run profit maximization problem
    bài toán cực đại lợi nhuận ngắn hạn
     short run profit maximization problem
    bài toán cực tiểu chi phí
     cost minimization problem
    bài toán cực tiểu chi tiêu
     expenditure minimizationproblem
    các cực
     extreme
    chính sách công ăn việc làm tích cực
     active employment policy
    chính sách tài chính tích cực
     positive fiscal policy
    chính sách tiền tệ tích cực
     positive monetary policy
    chuyển đổi tích cực
     positive shift
    có tác động cực kỳ rộng
     sweeping
    cỡ cực lớn
     super
    cực đại
     maximum
    cực đại toàn cục của hàm số
     global maximum of a function
    cực điểm đến
     outward destination
    cực độ
     beyond measure
    cực tiểu toàn cục của hàm số
     global minimum of a function
    cực trị toàn cực (cực trị tuyệt đối)
     global extremal
    danh sách người tiêu dùng phản ứng tích cực
     response list
    đa cực hóa
     multipolarization
    đèn âm cực
     cathode ray tube
    điện cực
     electrode
    điểm cực trị
     extreme point
    độc quyền lưỡng cực bán
     duopoly
    độc quyền lưỡng cực mua
     duopoly
    đường bột cực nhỏ
     ultra-fine powdered sugar
    đường cát tinh thể cực nhỏ
     ultra-fine granulated sugar
    đường quay cực phải
     dextrorotatory sugar