can thiệp

- đg. Dự vào việc của người khác nhằm tác động đến theo mục đích nào đó. Thấy chuyện bất bình thì can thiệp. Can thiệp vào nội bộ của nước khác. Can thiệp vũ trang (can thiệp bằng hành động vũ trang vào nước khác).


can dự vào việc của người khác, của một tổ chức khác nhằm đạt được mục đích nào đó. Nếu xuất phát từ mục đích, động cơ đúng thì sự CT đó là cần thiết. Vd. cơ quan nhà nước, căn cứ vào pháp luật, CT vào công việc của cơ quan cấp dưới hay của các tổ chức khác nhằm bảo đảm lợi ích quốc gia là hành vi đúng đắn. Sự CT bằng vũ lực hay áp lực chính trị của nước lớn đối với công việc nội bộ của một nước khác, thường là nước nhỏ, đó là sự CT vi phạm chủ quyền nước khác, là phi pháp, trái luật pháp quốc tế.


hđg. Cố ý xen vào việc người. Can thiệp vào nội bộ nước khác.

can thiệp

can thiệp
  • verb
    • To intervene, to interfere
      • thấy chuyện bất bình thì phải can thiệp: to feel bound to intervene and redress some injustice
      • can thiệp vũ trang: armed intervention

 interpose

can thiệp vào việc đi lại
 Roads, Interference with Access to
nghiên cứu can thiệp
 intervention study
quỹ can thiệp
 operational fund (ITU)
sinh can thiệp bằng dụng cụ
 instrumental labor
sự can thiệp
 break-in
sự can thiệp
 intervention
sự can thiệp
 intervention (vs)
sự can thiệp bằng tay
 mi (manual intervention)
sự can thiệp riêng phần
 partial break-in
sự can thiệp thủ công
 manual intervention
sự can thiệp thủ công
 mi (manual intervention)
thời gian can thiệp
 actuation time
thời gian can thiệp và trở về
 attack and recovery times
tín hiệu can thiệp
 intervention signal

 interfere
 mediation
  • sự can thiệp: mediation

  • can thiệp của nhà nước
     state intervention
    can thiệp hành chánh
     administrative intervention
    can thiệp hay không can thiệp?
     To Intervene or not to Intervene?
    can thiệp không bị vô hiệu hóa
     non-sterilized intervention
    can thiệp thị trường
     market intervention
    can thiệp thị trường tiền tệ
     money market intervention
    chấp nhận can thiệp
     acceptance by intervention
    chính sách bất can thiệp
     laisser-faire
    chính sách can thiệp toàn cầu
     globalize
    chính sách không can thiệp
     hands-off
    chủ nghĩa bất can thiệp
     individualism
    chủ nghĩa can thiệp
     interventionism
    cơ chế can thiệp
     intervention mechanism
    điểm can thiệp
     intervention point
    điểm can thiệp
     support point
    đồng tiền can thiệp
     intervention currency
    giá can thiệp
     intervention price
    giới hạn can thiệp trên và dưới
     upper and lower intervention limits
    hối suất can thiệp
     intervention price
    kinh doanh có tính can thiệp
     intervention operations
    kinh tế bất can thiệp
     laisser-faire economy
    nền kinh tế bất can thiệp
     laisser-faire economy
    người can thiệp
     interventionist
    người chấp nhận can thiệp
     acceptor supra protest
    người nhận trả can thiệp
     acceptor supra protest
    người theo chủ nghĩa can thiệp
     interventionist
    ngưỡng can thiệp (mức giá hỗ trợ)
     support level
    sự can thiệp
     interference
    sự can thiệp
     intervention