chác

- đgt. Chuốc lấy: Bỗng không mua não, chác sầu, nghĩ nao (K).


nđg. 1. Mua, đổi, đưa về cho mình. Bán chác, Đổi chác. Công đâu đi chác tiếng ghen vào mình (c.d). Kiếm chác: kiếm lời nhỏ.
2. Xước đi một miếng, cắt, chặt bớt (có nơi gọi là chạc). Chác một phần cây.


chác

chác
  • (xem) đổi chác