chân

- 1 dt. Cái đúng với hiện thực: Suốt đời chỉ đi tìm cái chân, cái thiện, cái mĩ; Nghĩ đời lắm lúc chân như giả (Tản-đà).

- 2 dt. 1. Bộ phận của thân thể người và động vật dùng để đi và đứng: Mỏi chân; Bò què chân; Họ xem chân gà; Trong chén nước có chân ruồi 2. Phần dưới cùng; Phần gốc của một vật: Chân bàn; Chân đèn; Chân núi; Chân lông; Chân răng 3. Cương vị, chức vị của một người: Thiếu chân phó chủ tịch; Xin làm một chân thư kí; Có chân trong hội đồng quản trị 4. Thành phần một tổ chức: Tổ tôm còn thiếu một chân 5. Khí chất con người theo Đông y: Chân âm; Chân hoả 6. Loại ruộng, loại đất: Chân ruộng trồng màu; Chân ruộng mạ; Chân đất trồng khoai; Chân ruộng chiêm trũng.

- lối viết chữ chân phương


nd. 1. Một bộ phận trong thân thể dùng để đi, đứng, chạy (có nơi phát âm là chơn hoặc chưn). Chân lấm tay bùn.
2. Phần ở dưới cuối cùng của vật gì để giữ vững vật ấy cho khỏi ngả. Dù ai nói ngả nói nghiêng, Thì ta cũng vững như kiềng ba chân (c.d). Chân máy ảnh: chân để dựng máy ảnh mà chụp. Chân đèn. Chân tường. Chân núi. Chân răng.
3. Địa vị, phần, chỗ. Có chân trong hội. Xin một chân thư ký.

nd. Chỉ từng đơn vị ruộng thuộc một loại nào đó. Chân ruộng trũng. Chân đất bạc màu.
hd. Cái thật, sự thật. Phục vụ chân, thiện, mỹ. Phân biệt giả chân (Cũng nói Chơn).
Tầm nguyên Từ điển
Chân

Thật, đúng như thật. Chữ Tàu có bốn lối viết: Chân: viết từng nét một rất rõ ràng, Thảo: viết lanh giảm bớt nét, phần nhiều chữ trên liền với chữ dưới, Lệ: một lối giống như chữ chân nhưng đẹp và nét trùi hơn, Triện một lối viết cổ, nếu không am hiểu thì đọc và viết không được. Thường thấy trên các khuôn dấu.

Vẽ niêm dấu cổ, thơ đề lối chân. Hoa Tiên


chân

chân
  • noun
    • Foot, leg
      • bước chân vào nhà: to set foot in the house
      • con bò bị què một chân: a cow with a lame leg
      • chân giừơng: the legs of a bed, the feet of a beg
      • chân núi: the foot of a mountain
      • kiềng ba chân: a three-legged support, a tripod
    • Position as a member
      • làm chân phụ việc: to have a position as an assistant, to be an assistant

 abutment
  • chân cầu: abutment
  • chân cuốn: abutment
  • chân đập: dam abutment
  • chân vàm: abutment
  • chân vòm: arch abutment
  • chân vòm: breast abutment
  • đá chân cột: abutment stone
  • đá chân tường: abutment stone
  • đá chân vòm: abutment stone
  •  bottom
  • cao độ chân cọc: pile bottom level
  • chân (đồi núi): bottom
  • đường chân răng: bottom line of teeth
  •  foot
  • bàn chân: foot
  • bàn chân vẹo: reel foot
  • bàn đạp bằng chân: foot treadle
  • bàn đạp chân để điều chỉnh áp lực hàn: foot pedal for welding pressure adjudgment
  • bệnh nấm bàn chân: fungus foot
  • bể rửa chân: foot tube
  • bơm đạp chân: foot pump
  • bồn rửa chân: foot tube
  • bước chân (khoảng cách): foot step
  • buông chân ga: take one's foot off the accelerator
  • cần số đạp chân: foot change lever
  • cầu dao đạp chân: foot switch
  • chân Madura bệnh nhiễm nấm các mô và xương chân: Madura foot
  • chân bầu của cọc nhồi tại chỗ: pedestal foot of cast-in-situ pile
  • chân cọc: pile foot
  • chân cọc dạng củ hành: pedestal foot
  • chân cột buồm: mast foot
  • chân đế máy tiện: lathe foot (foot piece)
  • chân đường vuông góc: foot of a perpendicular
  • chân dốc: foot slope
  • chân một đường vuông góc: foot of a perpendicular
  • chân triền núi: foot slope
  • chân van: foot valve
  • châu thổ hình chân chim: bird foot delta
  • dấu bàn chân: foot print
  • đòn bẩy chân: foot lever
  •  footpad
     heel
  • chân đập: heel of dam
  • chân kéo: heel
  • chân vòm: heel
  • chân vòm: heel post
  • chân xà mái nghiêng: heel of a rafter
  •  jaw
     mount
  • chân đèn: mount
  •  saddle
     toe
  • chân (cọc): toe (pile toe)
  • chân (tường, đập, đê): toe
  • chân bờ dốc: toe of slope
  • chân cánh vòm dưới: toe of intrados
  • chân cánh vòm trên: toe extrados
  • chân đập: toe of the dam
  • chân đập: toe failure
  • chân đập: toe of dam
  • chân đập thượng lưu: upstream toe
  • chân đường: toe path
  • chân nền đường đắp: toe of the embankment
  • chân răng (bánh răng): toe
  • chân ta luy nền đường đắp: toe of slope of embankment
  • chân tường (tường, mái đào đắp ...): toe time
  • cơ duỗi ngắn ngón chân cái: extensor muscle of great toe short
  • dấu hiệu ngón chân cái: toe sign

  • 2 chân
     two-legged
    IC có hai hàng chân
     DLP (dual in-line package module)
    áo chân không
     vacuum jacket
    áp chân không chế
     combined-pressure gauge
    áp chân không kế
     compound pressure gauge
    áp chân không kế (đo cả áp suất dư)
     vacuum pressure gauge
    áp kế chân không
     compound gauge
    áp kế chân không
     vacuum gage
    áp kế chân không
     vacuum gauge
    áp kế chân không
     vacuum manomete
    áp kế chân không
     vacuum manometer
    áp kế chân không
     vacuum-gauge pressure
    áp kế chân không (đo áp suất dư)
     vacuum pressure gauge
    áp kế chân không hỗn hợp
     compound pressure-and-vacuum gauge
    áp kế chân không iôn hóa
     ionization vacuum gage
    áp kế chân không iôn hóa
     ionization vacuum gauge
    áp kế chân không iôn hóa
     thermionic vacuum gage
    áp kế chân không iôn hóa
     thermionic vacuum gauge
    áp kế chân không nhiệt iôn
     ionization vacuum gage
    áp kế chân không nhiệt iôn
     ionization vacuum gauge
    áp kế chân không nhiệt iôn
     thermionic vacuum gage
    áp kế chân không nhiệt iôn
     thermionic vacuum gauge
    áp kế chân không pirani
     pirani vacuum gage
    áp kế chân không pirani
     pirani vacuum gauge
    áp kế hai chân
     two-leg manometer
    áp suất chân không
     negative pressure
    áp suất chân không
     vacuum pressure
    áp suất đo chân không
     underpressure
    áp suât chân không
     vacuum pressure

     feet
  • chân sau: hind feet
  • chân trước: fore feet
  • thịt từ chân lợn: jellied feet
  •  foot
  • dao tách chân giò: foot saw
  • máy rửa chân gia súc: cattle foot washing machine
  • sự chế biến chân giò gia súc có sừng: cattle foot handling
  • tang rửa chân (gia súc): foot washing drum
  •  limb
  • chân sau: hind limb
  • chân trước: fore limb
  •  stipe

    bắp chân
     haulm
    bao gói trong chân không
     vacuum-packed
    bệ máy chân không
     pan operating platform
    bơm chân không
     vacuum pump
    cẳng chân
     shin
    cẳng chân có thịt
     clod-on shank
    cẳng chân đã chế biến
     cow heel
    cẳng chân dẹt
     flat shin
    cẳng chân không có thịt
     clod-off shank
    cẳng chân sau
     hind hock
    cẳng chân tròn
     round shin
    cẳng chân trước
     hough
    chặt chân
     dismember
    chân (gà vịt chặt ra trước khi nấu)
     giblet (s)
    chân (răng)
     stub
    chân cẳng
     shank
    chân gầu tải
     terminal silo
    chân giá trị
     intrinsic value
    chân giò lợn
     pigsfeet
    chân giò nấu đông
     cowheel
    chân không
     depression
    chân không
     vacuum
    chân khuyết
     opening
    chân lý
     axiom
    chân thành
     bona fide
    chân thực
     real