
- dt. (H. châu: bãi sông, thổ: đất) Đất do phù sa của một con sông bồi đắp: Miền châu thổ sông Cửu-long rất phì nhiêu.
(cg. đenta; đồng bằng tam giác châu; tam giác châu), vùng thấp ở cuối các sông, nghiêng thoải về biển, cấu tạo bởi tích tụ sông, có nơi xen kẽ với tích tụ ven bờ biển, bị đan cắt bởi mạng lưới sông, thường có hình nan quạt, được thành tạo do kết quả tác động tương hỗ phức tạp giữa dòng sông, sóng biển, thuỷ triều và dòng triều cùng các quá trình nội, ngoại sinh khác. Theo hình thái và đặc điểm phát triển chia ra: CT lấp đầy (Tây Nam Bộ), CT dạng chân chim, dạng mũi nhọn, dạng cung, vv.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|