châu thổ

- dt. (H. châu: bãi sông, thổ: đất) Đất do phù sa của một con sông bồi đắp: Miền châu thổ sông Cửu-long rất phì nhiêu.


(cg. đenta; đồng bằng tam giác châu; tam giác châu), vùng thấp ở cuối các sông, nghiêng thoải về biển, cấu tạo bởi tích tụ sông, có nơi xen kẽ với tích tụ ven bờ biển, bị đan cắt bởi mạng lưới sông, thường có hình nan quạt, được thành tạo do kết quả tác động tương hỗ phức tạp giữa dòng sông, sóng biển, thuỷ triều và dòng triều cùng các quá trình nội, ngoại sinh khác. Theo hình thái và đặc điểm phát triển chia ra: CT lấp đầy (Tây Nam Bộ), CT dạng chân chim, dạng mũi nhọn, dạng cung, vv.


hd. Đất bồi ở bờ sông, bờ biển.

châu thổ

châu thổ
  • noun
    • Delta
      • châu thổ sông Cửu Long: The Mekong delta

 deltaic
  • trầm tích châu thổ: deltaic deposit
  •  deltaic delta
     flat terrain, delta

    bờ châu thổ
     delta shoreline
    châu thổ bị chôn vùi
     fossil delta
    châu thổ chân chim
     bird's food delta
    châu thổ có dòng chảy
     flow delta
    châu thổ cổ
     fossil delta
    châu thổ dạng lưỡi
     lobate delta
    châu thổ dưới biển
     undersea delta
    châu thổ hình chân chim
     bird foot delta
    châu thổ hình nón
     cone delta
    châu thổ hình quạt
     fan delta
    châu thổ hóa
     deltafication delta
    châu thổ lún chìm
     subsiding delta
    châu thổ lục địa
     inland delta
    châu thổ nâng lên
     elevate delta
    châu thổ nhô ra biển
     protruding delta
    châu thổ rìa băng
     ice margin delta
    châu thổ triều xuống
     ebb delta
    châu thổ trước sông băng
     proglacial delta
    châu thổ trước thủy triều
     tidal delta
    châu thổ vịnh
     bay delta
    châu thổ vòng cung
     arched delta
    địa máng châu thổ
     deltageosyncline delta
    đồng bằng châu thổ
     covered plain
    đồng bằng châu thổ
     delta plain
    hồ châu thổ
     delta lake
    nhánh châu thổ
     arm of a delta
    sa khoáng châu thổ
     delta placer
    tiền châu thổ
     prodelta
    trầm tích châu thổ
     delta deposit