chèn lấn

nđg. Vừa chèn vừa lấn để giành chỗ.

chèn lấn

chèn lấn
  • như chèn ép

 crowding out
  • sự chèn lấn bộ phận: partial crowding out
  • sự chèn lấn hoàn toàn: complete crowding out
  • tác động, hiệu ứng chèn lấn quốc tế: international crowding out effect

  • tác động chèn lấn
     crowding-out effect